Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ tám

 

Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ tám
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ tám Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã được thưởng trọng trên Trời vì đã nuôi nấng gìn giữ Thánh Gia cùng Đức Bà, thì nay người cũng làm Quan thầy Hội thánh chung với Đức Bà vậy.
--------------------------
経奴边那敬翁聖樞搓㝵次糝 … 三百一
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 8 … trang 301
[164v]
㝵次糝。吟調次糝。衛事賞次𠄩。時翁聖樞搓固法䁛朔。麻求保朱些。衛分慄聖德妑瑪𠫾亞。
Ngày thứ tám. ngắm điều thứ tám. về sự thưởng thứ hai. thì ông thánh Giu-se có phép coi sóc. mà cầu bầu cho ta. về phần rất thánh Đức Bà Ma-ri-a.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事衛翁聖樞搓㐌特法奇体。麻求保朱些。爲固慄聖德妑瑪𠫾亞於𨕭𡗶。如伴慄聖𠊛丕。時通事法則共福德羅朱𠊛。吏包助麻翁聖樞搓固吀德主𡗶班恩𢩾飭。朱仍几固𢚸敬勉共爫碎佐𠊛。時欺𧘇慄聖德妑共吀德主𡗶事𧘇如丕。爲蒸拯沛意慄聖德妑𣈙於𨕭𡗶。麻固順事合沒意共翁聖樞搓欣欺𠊛群於世間尼兜。朱𢧚時慄聖德妑拯固補事之。麻拯吀爫沒共翁聖樞搓。欺𠊛固吀事之衛爫益朱埃。双離翁
Sự về ông thánh Giu-se đã được phép cả thể. mà cầu bầu cho ta. vì có rất thánh Đức Bà Ma-ri-a ở trên Trời. như bạn rất thánh người vậy. thì thông sự phép tắc cùng phúc đức là cho người. lại bào chữa mà ông thánh Giu-se có xin Đức Chúa Trời ban ơn giúp sức. cho những kẻ có lòng kính mến cùng làm tôi tá người. thì khi ấy rất thánh Đức Bà cũng xin Đức Chúa Trời sự ấy như vậy. vì chưng chẳng phải ý rất thánh Đức Bà rầy ở trên Trời. mà có thuận sự hợp một ý cùng ông thánh Giu-se hơn khi người còn ở thế gian này đâu. cho nên thì rất thánh Đức Bà chẳng có bỏ sự gì. mà chẳng xin làm một cùng ông thánh Giu-se. khi người có xin sự gì về làm ích cho ai. song le ông
[165r]
聖樞搓拯沛羅𤤰𨕭𡗶𠖈坦如慄聖德妑。沒罷爲意慄聖德妑悶召累麻蹺意翁聖樞搓。爲汝義共功業𠊛課初㐌召庫辱。麻䁛朔欺群於世間尼麻退。𧘇丕時慄聖德妑吀每事朱些如意翁聖樞搓悶。麻翁聖樞搓吏吀每事朱些如意慄聖德妑悶吀女。爲事𧘇裊些固特翁聖樞搓傷旦麻爫官柴。時共特慄聖德妑䁛朔廛㑏麻求保朱些。吏固俐等聖呐浪。德主支秋拯固咥事之麻拯班朱。如意慄聖德媄悶吀。喡欺慄聖德媄保朱埃沒吝麻退。時几意拯固包除羅𡘮灵魂。渚時些群悶約泑事之女。麻拯忌篭𠊛求保朱。
thánh Giu-se chẳng phải là vua trên Trời xuống đất như rất thánh Đức Bà. một bởi vì ý rất thánh Đức Bà muốn chịu lụy mà theo ý ông thánh Giu-se. vì nhớ nghĩa cùng công nghiệp người thuở xưa đã chịu khó nhọc. mà coi sóc khi còn ở thế gian này mà thôi. ấy vậy thì rất thánh Đức Bà xin mọi sự cho ta như ý ông thánh Giu-se muốn. mà ông thánh Giu-se lại xin mọi sự cho ta như ý rất thánh Đức Bà muốn xin nữa. vì sự ấy nếu ta có được ông thánh Giu-se thương đến mà làm Quan thầy. thì cũng được rất thánh Đức Bà coi sóc gìn giữ mà cầu bầu cho ta. lại có lời đấng thánh nói rằng. Đức Chúa Giê-su chẳng có chối sự gì mà chẳng ban cho. như ý rất thánh Đức Mẹ muốn xin. và khi rất thánh Đức Mẹ bầu cho ai một lần mà thôi. thì kẻ ấy chẳng có bao giờ là mất linh hồn. chớ thì ta còn muốn ước ao sự gì nữa. mà chẳng cậy trông người cầu bầu cho.
悲除沛嘆咀共德主𡗶浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Trời rằng.
[165v]
𥛉恩主碎。羅主慄𢚸冷咍傷無穷。麻唉群容待碎閉𥹰𢆥𠉞朱旦𣈙。爲碎㐌別訴詳。实碎羅几困難固罪磊𡗊。㐌當召罰無共中地獄代代。朱𢧚悲除碎𠰷盆咹𡅧。𤴬疸中𢚸𨕭歇每事𠰷。喡𧼌世尋格助命朱塊事𧘇。時孕功業翁聖樞搓畧𩈘主碎。麻吀𠊛 共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅母德主姚 求保朱碎。爲碎忌𠄩等𧘇固功業喡葉𢚸德主𡗶。時碎買篭主碎仕傷。麻赦歇各罪𥘑𧘇𠫾朱碎。矯碎沛召困難中焒𤇣焒焰代代。亞綿。
Lạy ơn Chúa tôi. là Chúa rất lòng lành hay thương vô cùng. mà hãy còn dung đãi tôi bấy lâu năm nay cho đến rầy. vì tôi đã biết tỏ tường. thật tôi là kẻ khốn nạn có tội lỗi nhiều. đã đáng chịu phạt vô cùng trong Địa ngục đời đời. cho nên bây giờ tôi lo buồn ăn năn. đau đớn trong lòng trên hết mọi sự lo. và chạy thế tìm cách chữa mình cho khỏi sự ấy. thì dâng công nghiệp ông thánh Giu-se trước mặt Chúa tôi. mà xin người cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là Mẹ Đức Chúa Deu cầu bầu cho tôi. vì tôi cậy hai đấng ấy có công nghiệp và đẹp lòng Đức Chúa Trời. thì tôi mới trông Chúa tôi sẽ thương. mà tha hết các tội vạ ấy đi cho tôi. kẻo tôi phải chịu khốn nạn trong lửa sinh lửa diêm đời đời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa.
[166r]
朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
衛事意慄聖德妑固妖重。麻悶朱翁聖樞搓特䁛朔求保朱些。時𠊛生能麻求保𢩾。欺翁聖樞搓固吀事之朱埃。爲蒸慄聖德媄𣈙於𨕭𡗶。時汝旦欺群於世間。㐌爫伴共翁聖樞搓。麻𠊛執役㑏命沚仕。喡餒能安慰䁛朔廛㑏。共𠰷啷爫咹庫辱。爲丕慄聖德妑悶朱奇喡類𠊛些世間。調敬重麻爫碎佐翁聖樞搓。時慄聖德媄求保𢩾𠊛。喡𢺹法則囉朱𠊛女。朱𢧚固𡗊吝慄聖德妑罷𡗶麻現𠖈世間。固意尋朱特几爫碎翁聖樞搓。喡講囉事𡃛𠸦。朱特遣 弄倘些律免麻旦 共翁
Về sự ý rất thánh Đức Bà có yêu trọng. mà muốn cho ông thánh Giu-se được coi sóc cầu bầu cho ta. thì người siêng năng mà cầu bầu giúp. khi ông thánh Giu-se có xin sự gì cho ai. vì chưng rất thánh Đức Mẹ rầy ở trên Trời. thì nhớ đến khi còn ở thế gian. đã làm bạn cùng ông thánh Giu-se. mà người giúp việc giữ mình sạch sẽ. và nuôi nấng an ủi coi sóc gìn giữ. cùng lo lắng làm ăn khó nhọc. vì vậy rất thánh Đức Bà muốn cho cả và loài người ta thế gian. điều kính trọng mà làm tôi tá ông thánh Giu-se. thì rất thánh Đức Mẹ cầu bầu giúp người. và chia phép tắc ra cho người nữ. cho nên có nhiều lần rất thánh Đức Bà bởi Trời mà hiện xuống thế gian. có ý tìm cho được kẻ làm tôi ông thánh Giu-se. và giảng ra sự ngợi khen. cho được khiến (1) lòng người ta sốt mến mà đến cùng ông
[166v]
聖樞搓。如㐌現𠖈共妑聖吱修移。麻訴囉仍事郎重𠸟佊翁聖樞搓㐌特於𨕭𡗶。麻𠴗𢚸妑聖意添事敬勉𠊛朱𡗊欣女。吏固欺時慄聖德妑对𠸜朱仍几㐌召法𣳮罪。麻𥙩𠸜聖恪時噲羅樞搓。朱仍几𧘇特汝旦。麻訴囉𢚸敬勉翁聖樞搓。唉推閉饒調𧘇羅事重羕芾。麻牢些敢補事敬重𠊛特。固沛羅庫稟𠱋。婁女慄聖德妑吏現𠖈共妑聖躋移車。罷爲妑聖𧘇固𢚸敬勉翁聖樞搓訴詳稟。𧘇丕裊些固特事卒冷体𧘇。羅敬勉如丕。時拱特媄主生𢧚閍物仕求朱些女。吏埃固妖重事爫碎佐麻敬勉翁聖樞搓。時共特慄聖德媄傷。羅𠄩官柴慄郎重。麻䁛朔求保朱些分魂喡分壳女。
thánh Giu-se. như đã hiện xuống cùng Bà thánh Giê-tu-ri (2). mà tỏ ra những sự sang trọng vui vẻ ông thánh Giu-se đã được ở trên Trời. mà dỗ lòng bà thánh ấy thêm sự kính mến người cho nhiều hơn nữa. lại có khi thì rất thánh Đức Bà đổi tên cho những kẻ đã chịu phép rửa tội. mà lấy tên thánh khác thì gọi là Giu-se. cho những kẻ ấy được nhớ đến. mà tỏ ra lòng kính mến ông thánh Giu-se. hãy suy bấy nhiêu điều áy là sự trọng dường nào. mà sao ta dám bỏ sự kính trọng người được. có phải là khó lắm ru. sau nữa rất thánh Đức Bà lại hiện xuống cùng bà thánh Tê-rê-xa (3). bởi vì bà thánh ấy có lòng kính mến ông thánh Giu-se tỏ tường lắm. ấy vậy nếu ta có được sự tốt lành thể ấy. là kính mến như vậy. thì cũng được Mẹ Chúa sinh nên muôn vật sẽ cầu cho ta nữa. lại ai có yêu trọng sự làm tôi tá mà kính mến ông thánh Giu-se. thì cũng được rất thánh Đức Mẹ thương. là hai Quan thầy rất sang trọng. mà coi sóc cầu bầu cho ta phần hồn và phần xác nữa.
[167r]
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德媄童貞慄創𣼽,喡論卒論冷。碎羅几凡閑𬏝 眜固罪磊𡗊。拯當特爫碎佐翁聖樞搓。麻亨事福祿𨕭𡗶。朱𢧚碎忌𢚸冷慄聖德媄仕傷。共𨷑𢬣仁冷麻班朱碎特事𧘇。爲𠊛固求保朱仍几㐌敬重共爫碎佐翁聖樞搓。羅伴慄聖𠊛。共羅官柴碎篤𢚸敬重自尼衛婁。時吀慄聖德媄扶戶𢩾飭朱碎。時碎買特事敬勉德主𡗶。共德媄朱歇𢚸。喡妖重事衛爫碎佐。麻扒斫每役冷仁德翁聖樞搓。㐌爫欺𠊛群於世間。朱㝵婁碎仕特爫伴共𠊛𨕭渃天堂。麻朝直德主𡗶𠀧嵬代代拯穷。亞綿。
Lạy ơn rất thánh Đức Mẹ đồng trinh rất sáng láng, và trọn tốt trọn lành. tôi là kẻ phàm hèn ngáy mắt có tội lỗi nhiều. chẳng đáng được làm tôi tá ông thánh Giu-se. mà hanh sự phúc lộc trên Trời. cho nên tôi cậy lòng lành rất thánh Đức Mẹ sẽ thương. cùng mở tay nhân lành mà ban cho tôi được sự ấy. vì người có cầu bầu cho những kẻ đã kính trọng cùng làm tôi tá ông thánh Giu-se. là bạn rất thánh người. cùng là Quan thầy tôi dốc lòng kính trọng tự này về sau. thì xin rất thánh Đức mẹ phù hộ giúp sức cho tôi. thì tôi mới được sự kính mến Đức Chúa Trời. cùng Đức Mẹ cho hết lòng. và yêu trọng sự về làm tôi tá. mà bắt chước mọi việc lành nhân đức ông thánh Giu-se. đã làm khi người còn ở thế gian. cho ngày sau tôi sẽ được làm bạn cùng người trên nước Thiên đường. mà chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi đời đời chẳng cùng. A-men.
[167v]
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
衛事本初𠉞時慄聖德媄童貞。固爫官柴終奇喡天下。麻求朱各本道於泣世間尼。双離畧歇時𠊛求朱仍几固𢚸敬勉翁聖樞搓。爲蒸慄聖德媄固敬重𠊛。麻事慄聖德媄敬重翁聖樞搓。時拯固埃𡖼朱平兜。罷爲聖意德主𡗶㐌撰翁聖樞搓。結伴共𠊛欺群於世間。朱特䁛朔廛㑏。吏勉爲事仁德
Về sự vốn xưa nay thì rất thánh Đức Mẹ đồng trinh. có làm Quan thầy chung cả và thiên hạ. mà cầu cho các bổn đạo ở khắp thế gian này. song le trước hết thì người cầu cho những kẻ có lòng kính mến ông thánh Giu-se. vì chưng rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. mà sự rất thánh Đức Mẹ kính trọng ông thánh Giu-se. thì chẳng có ai sánh cho bằng đâu. bởi vì Thánh Ý Đức Chúa Trời đã chọn ông thánh Giu-se. kết bạn cùng người khi còn ở thế gian. cho được coi sóc gìn giữ. lại mến vì sự nhân đức
[168r]
卒冷翁聖樞搓。時拱沒種如饒。畧歇羅事仁德㑏命沚仕論代。時慄聖德媄固妖重事𧘇稟。麻拯仍羅𠊛固妖重沒命麻退。吏共固意悶朱些歇每𠊛台汰。調別事仁德沚仕德聖安蘇羅慄卒冷。喡貴重羕𧘇。朱𢧚時慄聖德媄恒妖重。麻悶朱台汰每𠊛。調沛敬勉慄聖德媄𨕭歇各聖。時拱沛敬重翁聖樞搓。爲慄聖德媄固敬重𠊛。共悶朱些扒斫事𧘇。麻敬重共爫碎佐𠊛女。朱𢧚各等聖天神於𨕭𡗶。欺𦖑体呐旦𠸜翁聖樞搓。時調𨆝頭𠖈麻敬𥛉。爲各聖𧘇於𨕭𡗶恒朝直德主𡗶𠀧嵬訴詳。時別意德主支秋羅主奇閍物。共慄聖
tốt lành ông thánh Giu-se. thì cũng một giống như nhau. trước hết là sự nhân đức giữ mình sạch sẽ trọn đời. thì rất thánh Đức Mẹ có yêu trọng sự ấy lắm. mà chẳng những là người có yêu trọng một mình mà thôi. lại cũng có ý muốn cho ta hết mọi người thay thảy. điều biết sự nhân đức sạch sẽ Đức Thánh An-giô là rất tốt lành. và quý trọng dường ấy. cho nên thì rất thánh Đức Mẹ hằng yêu trọng. mà muốn cho thay thảy mọi người. điều phải kính mến rất thánh Đức Mẹ trên hết các thánh. thì cũng phải kính trọng ông thánh Giu-se. vì rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. cùng muốn cho ta bắt chước sự ấy. mà kính trọng cùng làm tôi tá người nữa. cho nên các đấng thánh Thiên thần ở trên Trời. khi nghe thấy nói đến tên ông thánh Giu-se. thì điều cúi đầu xuống mà kính lạy. vì các thánh ấy ở trên Trời hằng chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi tỏ tường. thì biết ý Đức Chúa Giê-su là Chúa cả muôn vật. cùng rất thánh
[168v]
德媄羅𤤰妑𨕭𡗶𠖈坦。固敬重翁聖樞搓。時天神調沛敬𥛉。方之些羅几於世間尼。羅尼劍𠨪。固賊三詧悶爫害灵魂些連。分時些袩体奴。分時些袩拯体。麻些拯敬重共忌篭。喡求吀共翁聖樞搓。朱𠊛䁛朔廛㑏共𢩾飭。朱些特𢶢把性壳𦧘俗世間。共斫魔鬼時爫牢。
Đức Mẹ là vua bà trên Trời xuống đất. có kính trọng ông thánh Giu-se. thì Thiên thần điều phải kính lạy. phương chi ta là kẻ ở thế gian này. là nơi kém nghèo. có giặc tam thù muốn làm hại linh hồn ta liên. phần thì ta xem thấy nó. phần thì ta xem chẳng thấy. mà ta chẳng kính trọng cùng cậy trông. và cầu xin cùng ông thánh Giu-se. cho người coi sóc gìn giữ cùng giúp sức. cho ta được chóng trả tính xác thịt thói thế gian. cùng chước ma quỷ thì làm sao.
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓羅等固法郎重。麻該管共䁛朔碎。時吀𠊛傷麻救𥙩碎。爲㐌沛㩜 困難中尼罪磊初𠉞。麻悲除碎約泑悶朱塊事困𧘇。拯仍羅固沒意衛事爫益朱灵魂碎麻退。吏碎拱固意朱特敬勉𠊛。共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅伴慄聖𠊛女。实
Lạy ơn ông thánh Giu-se là đấng có phép sang trọng. mà cai quản cùng coi sóc tôi. thì xin người thương mà cứu lấy tôi. vì đã phải giam khốn nạn trong nơi tội lỗi xưa nay. mà bây giờ tôi ước ao muốn cho khỏi sự khốn ấy. chẳng những là có một ý về sự làm ích cho linh hồn tôi mà thôi. lại tôi cũng có ý cho được kính mến người. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là bạn rất thánh người nữa. thật
[169r]
碎羅几㐌𠲝渴困難中灵魂。時𧼌旦付命吀爫碎佐𠊛。朱碎特咹眉仁德慄重𠊛仕傷麻班朱。爲𠊛羅等固𡗊仁德共功業㐌稱當朱碎沛敬勉。共爫碎佐麻召累𠊛。婁女時慄聖德媄固敬重𠊛。喡悶朱碎敬重𠊛朱歇𢚸如丕女。亞綿。
tôi là kẻ đã đói khát khốn nạn trong linh hồn. thì chạy đến phó mình xin làm tôi tá người. cho tôi được ăn mày nhân đức rất trọng người sẽ thương mà ban cho. vì người là đấng có nhiều nhân đức cùng công nghiệp đã xứng đáng cho tôi phải kính mến. cùng làm tôi tá mà chịu lụy người. sau nữa thì rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. và muốn cho tôi kính trọng người cho hết lòng như vậy nữa. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀経求慄聖德妑。経申母福。経德聖安蘇。喡経孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
[169v]
沛敬重翁聖Giu-車。麻爫役冷福德。朱特敬慄聖德妑。
Phải kính trọng ông thánh Giu-se. mà làm việc lành phúc đức. cho được kính rất thánh Đức Bà.
﹝中𠄼事尼。拯拜讀如經愿吟。沒袩朱別底麻爫役冷。𠄩羅勸保几恪麻退﹞
(trong năm sự này. chẳng phải đọc như kinh nguyện ngắm. một xem cho biết để mà làm việc lành. hai là khuyên bảo kẻ khác mà thôi)
次一沛𤈠勉麻生能爫役冷福德。爲𢚸敬慄聖德妑。
次𠄩沛𠫾求茹蜍。固𠸜噲羅茹蜍慄聖德妑。咍羅𨕭盤蜍芾固影像𠊛。
次𠀧沛敬重各影。固影像慄聖德妑。
次𦊚沛咹𡄡打罪。咍羅押壳召庫辱格芾如丕。麻敬德妑。
次𠄼沛扒𧶮之欺咹㕵。麻性壳𦧘妖用。朱特敬慄聖德妑。
Thứ nhất phải sốt mến mà siêng năng làm việc lành phúc đức. vì lòng kính rất thánh Đức Bà.
Thứ hai phải đi cầu nhà thờ. có tên gọi là nhà thờ rất thánh Đức Bà. hay là trên bàn thờ nào có ảnh tượng người.
Thứ ba phải kính trọng các ảnh. có ảnh tượng rất thánh Đức Bà.
Thứ bốn phải ăn chay đánh tội. hay là ép xác chịu khó nhọc cách nào như vậy. mà kính Đức Bà.
Thứ năm phải bớt của gì khi ăn uống. mà tính xác thịt yêu dùng. cho được kinh rất thánh Đức Bà.
--------------------------
Chú thích:
1) chưa rõ chữ này, để tạm là khiến
2) tức là bà thánh Gertrude, viện mẫu dòng Biển Đức
3) tức là bà thánh Teresa thành Avila, sáng lập Dòng Cát Minh Chân Trần


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét