Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ hai

 


Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ hai 
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ hai Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã được Đức Chúa Giêsu gọi là "Cha" thì cho ta thấy người là đấng thánh trọng vọng vô cùng.
-----------------------------
經奴边那敬翁聖樞搓㝵次𠄩… 二百四十三
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 2 … trang 243
[135v]
㝵次𠄩。吟調次𠄩。衛事郎重次𠄩。麻翁聖樞搓㐌特爫亞皰德主支秋。
Ngày thứ hai. ngắm điều thứ hai. về sự sang trọng thứ hai. mà ông thánh Giu-se đã được làm A-ba (1) Đức Chúa Giê-su.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事聀權郎重翁聖樞搓。㐌特噲羅補餒德主支秋。麻德主𡗶固敬重𠊛稟。朱𢧚中經𩆷傳固呐浪。德主𡗶班聀朱聖天神台位𠊛。包除欺固役之麻差𠫾使。如欺聖天神𠖈世間。麻判共翁聖亞巴囉蜂浪。蚤羅德主𡗶。吏固𡗊欺差沒𠊛聖恪𠖈世間。麻判共𠊛些浪。蚤呐共眾拜。双庄固等聖天神。咍羅𠊛聖芾。麻㐌特聀郎重固𠸜噲羅亞皰德主支秋。实訴詳中經翁聖沫絩。固噲德主支秋羅昆翁亞巴囉蜂。共昆𤤰耶曰。𧘇
Sự chức quyền sang trọng ông thánh Giu-se. đã được gọi là bố nuôi Đức Chúa Giê-su. mà Đức Chúa Trời có kính trọng người lắm. cho nên trong kinh Sấm Truyền có nói rằng. Đức Chúa Trời ban chức cho thánh Thiên thần thay vị người. bao giờ khi có việc gì mà sai đi sứ. như khi thánh Thiên thần xuống thế gian. mà phán cùng ông thánh A-ba-ra-ong (2) rằng. tao là Đức Chúa Trời. lại có nhiều khi sai một người thánh khác xuống thế gian. mà phán cùng người ta rằng. tao nói cùng chúng bây. song chẳng có đấng thánh Thiên thần. hay là người thánh nào. mà đã được chức sang trọng có tên gọi là A-ba Đức Chúa Giê-su. thật tỏ tường trong kinh ông thánh Mát thêu. có gọi Đức Chúa Giê-su là con ông A-ba-ra-ong. cùng con vua Đa-vít. ấy
[136r]
些唉袩固噲德主支秋羅昆𠄩翁聖𧘇。爲罷德主支秋固生囉中戶行𠊛麻退。双離庄固撰。麻𠊛群特事重爫丕。方之噲德主支秋羅昆翁聖樞搓。爲𠊛固𡗊仁德慄邏。喡慄謙讓。麻德主𡗶㐌撰蓮聀慄高慄重。羅結伴共慄聖德婆瑪𠫾亞童貞。罷帝朱𢧚時特噲翁聖樞搓羅吒餒德主支秋。实羅德主𡗶㐌囉代爫𠊛。麻召折贖罪朱天下。傷喂聀權郎重慄邏爫丕。麻翁聖樞搓㐌特。時智些湿閑推庄旦論庄囉。麻呐朱特事𧘇兜。
ta hãy xem có gọi Đức Chúa Giê-su là con hai ông thánh ấy. vì bởi Đức Chúa Giê-su có sinh ra trong họ hàng người mà thôi. song le chẳng có chọn. mà người còn được sự trọng làm vậy. phương chi gọi Đức Chúa Giê-su là con ông thánh Giu-se. vì người có nhiều nhân đức rất lạ. và rất khiêm nhường. mà Đức Chúa Trời đã chọn lên chức rất cao rất trọng. là kết bạn cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a đồng trinh. bởi đấy cho nên thì được gọi ông thánh Giu-se là cha nuôi Đức Chúa Giê-su. thật là Đức Chúa Trời đã ra đời làm người. mà chịu chết chuộc tội cho thiên hạ. thương ôi chức quyền sang trọng rất lạ làm vậy. mà ông thánh Giu-se đã được. thì trí ta thấp hèn suy chẳng đến luận chẳng ra. mà nói cho được sự ấy đâu.
悲除沛嘆咀共德主𡗶浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Trời rằng.
𥛉恩德主支秋基移吹蘇蘇羅主碎。共㐌贖罪朱碎。爲固俐𠊛
Lạy ơn Đức Chúa Giê-su Khi-rê-xi-tô (3) là Chúa tôi. cùng đã chuộc tội cho tôi. vì có lời người
[136v]
判浪。埃麻敬勉德主𡗶朱𢧚。𧘇羅媄蚤共羅英㛪蚤。中意俐𧘇。羅仍役冷仁德几𧘇爫時𢧚𦎛創。麻𤐝朱几恪待扒斫。如招種卒冷声灵中灵魂𠊛些。時嗔主碎爲功業翁聖樞搓求保。麻班飭孟朱碎特爫役冷福德。麻爫𦎛朱几恪特𤐝。喡𠰺𠴗朱𠊛些別道聖德主𡗶麻蜍奉。朱碎特生囉户行声灵共仍几𧘇。亞綿。
phán rằng. ai mà kính mến Đức Chúa Trời cho nên. ấy là Mẹ tao cùng là anh em tao. trong ý lời ấy. là những việc lành nhân đức kẻ ấy làm thì nên gương sáng. mà soi cho kẻ khác được bắt chước. như gieo giống tốt lành thiêng liêng trong linh hồn người ta. thì xin Chúa tôi vì công nghiệp ông thánh Giu-se cầu bầu. mà ban sức mạnh cho tôi được làm việc lành phúc đức. mà làm gương cho kẻ khác được soi. và dạy dỗ cho người ta biết đạo thánh Đức Chúa Trời mà thờ phượng. cho tôi được sinh ra họ hàng thiêng liêng cùng những kẻ ấy. A-men.
﹝段時沛讀𠀧經天主。𠀧經亞蟡。𠀧經姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共經嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒙生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết tôi mong sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời ở trên Trời. A-men.
理次𠄩時吟。
Lẽ thứ hai thì ngắm.
[137r]
欺翁聖樞搓㐌𠳐法德主𡗶𠰺。麻爫役朱𢧚。羅𠊛特權爫吒。麻䁛朔德主支秋如昆丕。時固囉飭麻𠰺𠴗共餒𩟻喡妖當共敬重朱歇𢚸。吏固生能召庫辱爫咹。朱特生囉俸祿。麻餒德主支秋。共固勤敏麻𠰷料執拖𠊛。欺別信𤤰𠲖𠱋羝𠫾尋德主支秋麻折。朱𢧚自𧘇衛婁時恒𠰷𣼽䁛朔收㝵收店。麻𢩾每役爫朱主救世特𠸟𢚸。渚時悲除些固悶朱特爫昆德主𡗶。喡葉𢚸翁聖樞搓。時別实浪。庄固事之朱葉𢚸𠊛欣事敬重。麻扒斫皮外。羅討敬共𠳐俐召累吒媄命朱歇𢚸事𧘇庄差。眾碎歇台汰調沛𠰷𣼽旦事𧘇。麻尋唐朱特敬勉德主𡗶沒㝵沒欣麻囉
Khi ông thánh Giu-se đã vâng phép Đức Chúa Trời dạy. mà làm việc cho nên. là người được quyền làm cha. mà coi sóc Đức Chúa Giê-su như con vậy. thì có ra sức mà dạy dỗ cùng nuôi nấng và yêu đương cùng kính trọng cho hết lòng. lại có siêng năng chịu khó nhọc làm ăn. cho được sinh ra bổng lộc. mà nuôi Đức Chúa Giê-su. cùng có cần mẫn mà lo liệu giúp đỡ người. khi biết tin vua Ê-ro-dê đi tìm Đức Chúa Giê-su mà giết. cho nên tự ấy về sau thì hằng lo lắng coi sóc thâu ngày thâu đêm. mà giúp mọi việc làm cho Chúa Cứu Thế được vui lòng. chớ thì bây giờ ta có muốn cho được làm con Đức Chúa Trời. và đẹp lòng ông thánh Giu-se. thì biết thật rằng. chẳng có sự gì cho đẹp lòng người hơn sự kính trọng. mà bắt chước bề ngoài. là thảo kính cùng vâng lời chịu lụy cha mẹ mình cho hết lòng sự ấy chẳng sai. chúng tôi hết thay thảy điều phải lo lắng đến sự ấy. mà tìm đàng cho được kính mến Đức Chúa Trời một ngày một hơn mà ra
[137v]
飭咹𡅧除塘罪磊朱𢴑。共𠳐俐召累蹺意德主𡗶𠰺朱歇𢚸歇飭。麻扒斫仁德翁聖樞搓。事𧘇实羅葉𢚸倘稟。爲𠊛固意爫𦎛畧朱些特遶婁麻扒斫。
sức ăn năn chừa đàng tội lỗi cho dứt. cùng vâng lời chịu lụy theo ý Đức Chúa Trời dạy cho hết lòng hết sức. mà bắt chước nhân đức ông thánh Giu-se. sự ấy thật là đẹp lòng người lắm. vì người có ý làm gương trước cho ta được theo sau mà bắt chước.
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德媄童貞慄創𣼽。爲𠊛㐌別聀權郎重伴慄聖𠊛羅翁聖樞搓。時㐌爫証訴詳。麻䁛朔德主支秋如吒丕。時吀慄聖德媄爫官柴麻傷袩𠰺𠴗碎。朱特合爫沒共翁聖樞搓麻𡃛𠸦德主𡗶。共勸保喡垠諫𠊛些矯蹺塘罪磊。朱特𢚸敬勉德主支秋。爲固𡗊几㐌易陽麻犯罪。朱得別唐咹𡅧呂吏麻召累𠳐法德主𡗶。𧘇羅事葉𢚸翁聖樞搓。爲𠊛固約泑共
Lạy ơn rất thánh Đức Mẹ đồng trinh rất sáng láng. vì người đã biết chức quyền sang trọng bạn rất thánh người là ông thánh Giu-se. thì đã làm chứng tỏ tường. mà coi sóc Đức Chúa Giê-su như cha vậy. thì xin rất thánh Đức Mẹ làm Quan thầy mà thương xem dạy dỗ tôi. cho được hợp làm một cùng ông thánh Giu-se mà ngợi khen Đức Chúa Trời. cùng khuyên bảo và ngăn gián người ta kẻo theo đàng tội lỗi. cho được lòng kính mến Đức Chúa Giê-su. vì có nhiều kẻ đã dễ dàng mà phạm tội. cho được biết đàng ăn năn trở lại mà chịu lụy vâng phép Đức Chúa Trời. ấy là sự đẹp lòng ông thánh Giu-se. vì người có ước ao cùng
[138r]
悶事𧘇如爫丕。亞綿。
muốn sự ấy như làm vậy. A-men.
﹝段時沛讀𠀧經天主。𠀧經亞蟡。𠀧經姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共經嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒙生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi mong sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
事福祿慄卒冷。麻翁聖樞搓㐌特固德主支秋羅如𨀈爫昆丕。爲蒸各𠊛些世間。係羅埃固昆丐。時實訴詳屬衛吒媄。欣几特𧶮改屬衛命。朱𢧚天下噲事𧘇。羅事固福固祿稟。麻翁聖樞搓固德主支秋羅事慄實。爲欺𠊛些固昆丐時罷爲事生囉麻買固
Sự phúc lộc rất tốt lành. mà ông thánh Giu-se đã được có Đức Chúa Giê-su là như bậc làm con vậy. vì chưng các người ta thế gian. hệ là ai có con cái. thì thật tỏ tường thuộc về cha mẹ. hơn kẻ được của cải thuộc về mình. cho nên thiên hạ gọi sự ấy. là sự có phúc có lộc lắm. mà ông thánh Giu-se có Đức Chúa Giê-su là sự rất thật. vì khi người ta có con cái thì bởi vì sự sinh ra mà mới có
[138v]
双離翁聖樞搓固德主支秋。時罷爲事𢚸冷傷妖。麻德主吒㐌撰。共班朱𠊛固法盈。麻特該管庫声灵慄重蓋𧘇羅事拯當。双罷爲𠊛㐌特結伴爫沒共慄聖德媄童貞。時買特聀慄重𧘇。吏德主支秋固班朱翁聖樞搓特𡗊仁德時慄𤳱待。共悶撰𠊛爫吒丕。爲事𧘇時德主支秋固敬重𠊛朱歇𢚸。麻翁聖樞搓特德主支秋。羅主实慄郎慄富貴無穷於𨕭𡗶。時𠊛妖重欣每事聀權郎重。共事𠸟佊咍戈於𠁑坦。渚時些㐌扒酌事仁德翁聖樞搓。麻妖重事𠸟佊𨕭𡗶。共召庫辱囉飭麻爫役冷福德。喡蹺意德主𡗶欣每事𧶮改世間尼拯。咍羅役蹺意命。共朝衛性壳麻退。時悲除些沛察事𧘇朱訴。
song le ông thánh Giu-se có Đức Chúa Giê-su. thì bởi vì sự lòng lành thương yêu. mà Đức Chúa Cha đã chọn. cùng ban cho người có phép riêng. mà được cai quản kho thiêng liêng rất trọng cái ấy là sự chẳng đáng. song bởi vì người đã được kết bạn làm một cùng rất thánh Đức Mẹ đồng trinh. thì mới được chức rất trọng ấy. lại Đức Chúa Giê-su có ban cho ông thánh Giu-se được nhiều nhân đức thì rất rộng rãi. cùng muốn chọn người làm cha vậy. vì sự ấy thì Đức Chúa Giê-su có kính trọng người cho hết lòng. mà ông thánh Giu-se được Đức Chúa Giê-su. là Chúa thật rất sang rất phú quý vô cùng ở trên Trời. thì người yêu trọng hơn mọi sự chức quyền sang trọng. cùng sự vui vẻ hay qua ở dưới đất. chớ thì ta đã bắt chước sự nhân đức ông thánh Giu-se. mà yêu trọng sự vui vẻ trên Trời. cùng chịu khó nhọc ra sức mà làm việc lành phúc đức. và theo ý Đức Chúa Trời hơn mọi sự của cải thế gian này chăng. hay là việc theo ý mình. cùng chiều về tính xác mà thôi. thì bây giờ ta phải xét sự ấy cho tỏ.
[139r]
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓。悲除碎稱囉訴詳浪。𠊛羅等固𡗊役冷仁德計拯掣。麻吏察命碎時𠃝稟共囉空女。麻德主𡗶唉群傷碎。共底𤯩朱旦𣈙。实羅恩重稟。爲閉𥹰碎仍垠阻𡗊唐。分時咹默舖張。分時制排無益。麻蹺俗世間共性壳䏦。㐌戈㝵𣎃虚空。双悲除碎買別羅事羅法不義共主碎。時碎𠰷盆咹𡅧𤴬疸中𢚸。麻決志除实。自𠉞衛婁拯敢犯女。麻吀翁聖樞搓求保。喡𢩾飭朱碎特事重𧘇。群仍事碎㐌妖重奴初𠉞。時𣈙碎仕補奴𠖈𠁑真。麻踏蹅𠫾朱衝。矯群爫困碎女。亞綿。
Lạy ơn ông thánh Giu-se. Bây giờ tôi xưng ra tỏ tường rằng. người là đấng có nhiều việc lành nhân đức kể chẳng xiết. mà lại xét mình tôi thì ít lắm cùng ra không nữa. mà Đức Chúa Trời hãy còn thương tôi. cùng để sống cho đến rầy. thật là ơn trọng lắm. vì bấy lâu tôi những ngăn trở nhiều đàng. phần thì ăn mặc phô trương. phần thì chơi bời vô ích. mà theo thói thế gian cùng tính xác thịt. đã qua ngày tháng hư không. song bây giờ tôi mới biết là sự là phép bất nghĩa cùng Chúa tôi. thì tôi lo buồn ăn năn đau đớn trong lòng. mà quyết chí chừa thật. tự nay về sau chẳng dám phạm nữa. mà xin ông thánh Giu-se cầu bầu. và giúp sức cho tôi được sự trọng ấy. còn những sự tôi đã yêu trọng nó xưa nay. thì rầy tôi sẽ bỏ nó xuống dưới chân. mà đạp tra đi cho xong. kẻo còn làm khốn tôi nữa. A-men.
﹝段時沛讀𠀧經天主。𠀧經亞蟡。𠀧經姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共經嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
[139v]
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒙生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi mong sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀經求慄聖德妑。經申母福。經德聖安蘇。喡經孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
沛扒斫翁聖樞搓。爲𠊛㐌召庫辱閉𥹰麻𢩾德主支秋。時悲除些沛爫悲饒役冷中歆𠉞。
Phải bắt chước ông thánh Giu-se. vì người đã chịu khó nhọc bấy lâu mà giúp Đức Chúa Giê-su. thì bây giờ ta phải làm bây nhiêu việc lành trong hôm nay.
﹝調尼吀沛讀各經愿吟。沒袩朱別麻爫役冷。𠄩羅勸保𠊛些麻退﹞
(Điều này xin phải đọc các kinh nguyện ngắm. một xem cho biết mà làm việc lành. hai là khuyên bảo người ta mà thôi)
次一沛垠諫矯𠊛些犯罪𡘮𢚸德主𡗶。
次𠄩沛求朱几固罪咹𡅧呂吏共德主𡗶。朱特咹眉功業德主支秋。
次𠀧沛勸保仍几中𨴦茹屬衛命。咍羅𠊛些皮外事衛灵魂。
次𦊚沛𠴗停𠊛些爫役冷。爲勉仁德翁聖樞搓。麻敬重𠊛。
次𠄼沛妖重事敬勉德主𡗶中𢚸。欣每事郎重聀權。喡𧶮改世間。
Thứ nhất phải ngăn gián kẻo người ta phạm tội mất lòng Đức Chúa Trời.
Thứ hai phải cầu cho kẻ có tội ăn năn trở lại cùng Đức Chúa Trời. cho được ăn mày công nghiệp Đức Chúa Giê-su.
Thứ ba phải khuyên bảo những kẻ trong cửa nhà thuộc về mình. hay là người ta bề ngoài sự về linh hồn.
Thứ bốn phải dỗ dành người ta làm việc lành. vì mến nhân đức ông thánh Giu-se. mà kính trọng người.
Thứ năm phải yêu trọng sự kính mến Đức Chúa Trời trong lòng. hơn mọi sự sang trọng chức quyền. và của cải thế gian.
(Hết ngắm)
-----------------------------
Chú thích:
(1 Abba là “Cha” trong tiếng Aram là ngôn ngữ mẹ để của Đức Chúa Giêsu
(2 Abraão là tiếng Bồ Đào Nha thay cho Abraham, tổ phụ trong Cựu Ước
(3 phiên âm từ tiếng Bồ Đào Nha Cristo


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét