23.03.2026
𝐒á𝐜𝐡 𝐤𝐢𝐧𝐡 𝐓𝐡ầ𝐲 𝐜ả 𝐁ỉ𝐧𝐡
Dưới đây là thủ bản chữ Nôm Borg.tonch.18 không đề tựa sách, nhưng nội dung là tổng hợp những kinh nguyện, cách lần hạt, ngắm cửu nhật và truyện thánh nên tôi gọi tạm là "Sách kinh Thầy cả Bỉnh". Nội dung sơ lược của sách gồm X phần chính:
1. Các kinh bổn đạo Dòng Tên thường đọc
2. Các cách ngắm lần hạt
3. Kinh cầu các thánh riêng
4. Các việc Thầy cả Bỉnh khuyên bổn đạo
5. Kinh cửu nhật ngắm lễ Giáng Sinh
6. Những ơn trọng Đức Bà ban cho bổn đạo
7. Kinh cửu nhật lễ Đức Bà Bảy Sự
8. Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse
9. Kinh cửu nhật bà thánh Anna
10. Các phép lạ của bà thánh Anna và ông thánh Gioakim
Các kinh này nằm rải rác khắp sách chứ không được gộp thành phần riêng, song may mắn thay Thầy cả Bỉnh còn chú thích ở đầu sách vị trí từng kinh. Trong sách đặc biệt nhắc nhiều đến bà thánh Anna vì Cụ Bỉnh kính mến người đã cho sứ đoàn được lên tàu người (Tàu Santa Anna của Anh-cát-lợi) năm 1796 mà sang Lisboa. Dưới đây là phần mục lục cụ thể các kinh và mốc trang trong sách:
-----------------------
目陸各經中冊尼
Mục lục các kinh trong sách này
經因名。於詞。。。次一
Kinh Nhân danh. ở từ ... thứ nhất
經爫𧿫抅椊。。。次二
Kinh làm dấu Câu-rút ... thứ nhị
經孕朱德主𡗶。。。第三
Kinh dâng cho Đức Chúa Trời ... đệ tam
經孕朱德妑。。。二十七
Kinh dâng cho Đức Bà ... nhị thập thất
經孕朱妑聖安那。。。二十九
Kinh dâng cho Bà thánh An-na ... nhị thập cửu
經信。。。第五
Kinh tin ... đệ ngũ
經忌。。。第六
Kinh cậy ... đệ lục
經勉。。。第七
Kinh mến ... đệ thất
經天主。。。第七
Kinh Thiên Chúa ... đệ thất
經亞蟡。。。第八
Kinh A-ve ... đệ bát
經信敬。。。第八
Kinh Tin Kính ... đệ bát
經𨑮事噒。。。第九
Kinh mười sự răn ... đệ cửu
經𦒹事噒。。。第九
Kinh sáu sự răn ... đệ cửu
經𦒹事噒。。。九十三
Kinh sáu sự răn ... đệ thập tam
經𠄼事噒。。。九十四
Kinh năm sự răn ... cửu thập tứ
經傷壳共經傷魂。。。第十
Kinh thương xác cùng kinh thương hồn ... đệ thập
經除罪𦉱䋦固𦉱德。。。十一
Kinh chừa tội bảy mối có bảy đức ... thập nhất
經福實糝䋦。。。十一
Kinh phúc thật tám mối ... thập nhất
經申母福。。。十二
Kinh thân mẫu phúc ... thập nhị
經𠀧嵬 。。。 十二
Kinh ba ngôi … thập nhị
經告命 。。。 十三
Kinh cáo mình … thập tam
經德聖安蘇 。。。 十四
Kinh Đức Thánh An-giô … thập tứ
經勞喡遊 。。。 十五
Kinh Lao-va-đu … thập ngũ
經拘𨳒麻察命。。。二十三
Kinh câu mọn mà xét mình .. nhị thập tam
經咹𡅧罪昆知双共亞知双 。。。二十四
Kinh ăn năn tội Con-tri-song cùng A-tri-song … nhị thập tứ
經咹𡅧罪亞知双共昆知双。。。 六十二
Kinh ăn năn tội A-tri-song cùng Con-tri-song … lục thập nhị
經速㺯朱易咹𡅧。。。五十八
Kinh dốc lòng cho dễ ăn năn … ngũ thập bát
經咹𡅧罪𨱽。。。 五十九
Kinh ăn năn tội dài … ngũ thập cửu
𠀧經慄聖童貞瑪𠫾亞。。。 二十五
Ba kinh rất thánh đồng trinh Ma-ri-a … nhị thập ngũ
經翁聖潘支姑車為𠲖 … 二十六
Kinh ông thánh Phan-chi-cô Xa-vi-ê … nhị thập lục
經翁聖依那樞。。。 四十九
Kinh ông thánh Y-na-xu … tứ thập cửu
經德聖眉計共𠀧翁聖。。。 六十五
Kinh Đức thánh Mi-ghê cùng ba ông thánh … lục thập ngũ
經德聖安蘇佇命。。。 六十四
Kinh Đức thánh An-giô giữ mình … lục thập tứ
經嘆咀求千共德媄。。。 六十四
Kinh than thở cầu xin cùng Đức Mẹ … lục thập tứ
經亞蟡務𠸟。。。 五十
Kinh A-ve mùa vui … ngũ thập
經亞蟡務復生。。。 五十一
Kinh A-ve mùa phục sinh … ngũ thập nhất
經德主丕𠫾蘇山蘇吝欺爫役冷。。。 六十三
Kinh Đức Chúa Phi-ri-tô San-tô lần khi làm việc lành … lục thập tam
經德主丕𠫾蘇山蘇吝欺稱罪。。。五十七
Kinh Đức Chúa Phi-ri-tô San-tô lần khi xưng tội … ngũ thập thất
經速命麻召禮。。。五十二
Kinh dốc mình mà chịu lễ … ngũ thập nhị
經感恩欺㐌召禮。。。 五十四
Kinh cảm ơn khi đã chịu lễ … ngũ thập tứ
經𦇒恩。。。 五十五
Kinh rỗi ơn … ngũ thập ngũ
經孕。。。 五十六
Kinh dâng … ngũ thập lục
經吀。。。 五十七
Kinh xin … ngũ thập thất
經懶𦙦德主支秋 。。。 八十二
Kinh trái tim Đức Chúa Giê-su … bát thập nhị
經德主支秋𠓨園折 。。。 八十四
Kinh Đức Chúa Giê-su vào vườn Giệt- … bát thập tứ
經拮殼德主支秋。。。 八十五
Kinh cất xác Đức Chúa Giê-su … bát thập ngũ
-----------------------
各吟吝紇
Các ngắm lần hạt
吟法吝紇𦒹𨑮𠀧。。。 十五
Ngắm phép lần hạt sáu mươi ba … thập ngũ
吟法吝紇嚕沙𠫾烏。。。 三十
Ngắm phép lần hạt Rô-sa-ri-ô … tam thập
吟法吝紇𦉱事傷庫。。。 三百八十
Ngắm phép lần hạt bảy sự thương khó … tam bách bát thập
吟𠄼𧿫釘德主支秋。。。 六十五
Ngắm năm dấu đinh Đức Chúa Giê-su … lục thập ngũ
吟𠃩事傷庫德主支。。。 八十五
Ngắm chín sự thương khó Đức Chúa Giê- … bát thập ngũ
-----------------------
各經求
Các kinh cầu
經求德妑。。。 十八
Kinh cầu Đức Bà … thập bát
經求德主支秋務𠸟。。。 三十八
Kinh cầu Đức Chúa Giê-su mùa vui … tam thập bát
經求德主支秋務傷。。。 七十七
Kinh cầu Đức Chúa Giê-su mùa thương … thất thập thất
經求德主支秋㗂羅星。。。五百十九
Kinh cầu Đức Chúa Giê-su tiếng La-tinh … ngũ bách thập cửu
經求各聖。。。 四十三
Kinh cầu các thánh … tứ thập tam
﹝經求翁聖潘支姑車為𠲖。。。 五百二十﹞
(Kinh cầu ông thánh Phan-chi-cô Xa-vi-ê … ngũ bách nhị thập)
-----------------------
各役勸英㛪本道
Các việc khuyên anh em bổn đạo
勸本道讀經共推吟麻敬禮生日德主支秋。。。 三百三十三
Khuyên bổn đạo đọc kinh cùng suy ngẫm mà kính lễ sinh nhật Đức Chúa Giê-su … tam bách tam thập tam
勸本道𠓨戶𦉱事傷庫慄聖德妑朱特咹眉法印由。。。 三百六十九
Khuyên bổn đạo vào họ bảy sự thương khó rất thánh Đức Bà cho được ăn mày phép In-đu … tam bách lục thập cửu
勸本道沛佇例律聖依移加共傷妖昆丐。。。四百七十八
Khuyên bổn đạo phải giữ lề luật thánh Y-rê-gia cùng thương yêu con cái … tứ bách thất thập bát
勸本道沛敬重翁聖樞搓爲𠊛羅官柴渃些。。。二百二十四
Khuyên bổn đạo phải kính trọng ông thánh Giu-se vì Người là Quan thầy nước ta … nhị bách nhị thập tứ
勸本道沛敬重妑聖安那爲𠊛羅媄慄聖德妑。。。九十五
Khuyên bổn đạo phải kính trọng Bà thánh An-na vì Người là mẹ rất thánh Đức Bà … cửu thập ngũ
勸本道沛推仍法邏妑聖安那㐌爫朱特添𢚸敬勉𠊛。。。 二百十八
Khuyên bổn đạo phải suy những phép lạ bà thánh An-na đã làm cho được thêm lòng kính mến Người … nhị bách thập bát
-----------------------
經奴邊那禮生日德主支秋
Kinh No-ven ngắm lễ sinh nhật Đức Chúa Giê-su ... tam bách nhị thập thất
經吟𠃩㝵畧禮主日德主支秋。。。三百二十七
Kinh ngắm chín ngày trước lễ Chúa Nhật Đức Chúa Giê-su … tam bách nhị thập thất
經羅星柴奇讀𠃩㝵畧禮生日德主支秋。。。五百十六
Kinh La-tinh Thầy cả đọc chín ngày trước lễ sinh nhật Đức Chúa Giê-su … ngũ bách thập lục
-----------------------
各事属衛慄聖德妑
Các sự thuộc về rất thánh Đức Bà
例律中戶𦉱事傷庫慄聖德妑。。。三百四十二
Lề luật trong họ bảy sự thương khó rất thánh Đức Bà … tam bách tứ thập nhị
各法印由兵卑儒羅𧿫聖慄聖德妑中沒段。。。三百四十二
Các phép In-đu Ben-ti-nho là dấu thánh rất thánh Đức Bà trong một đoạn … tam bách tứ thập nhị
各法印由長紇𦉱事傷庫慄聖德妑終中沒段。。。三百五十一
Các phép In-đu tràng hạt bảy sự thương khó rất thánh Đức Bà chung trong một đoạn … tam bách ngũ thập nhất
各法印由奇縿吏中沒段朱易劄。。。三百五十九
Các phép In-đu cả tóm lại trong một đoạn cho dễ chép … tam bách ngũ thập cửu
各法印由分縿吏中沒段朱易汝。。。三百六十二
Các phép In-đu phần tóm lại trong một đoạn cho dễ nhớ … tam bách lục thập nhị
各法印由德聖葩葩班朱城魯瑪時中戶𦉱事傷庫拱特如丕。。。四百六十八
Các phép In-đu Đức Thánh Pha-pha ban cho thành Rô-ma thì trong họ bảy sự thương khó cũng được như vậy … tứ bách lục thập bát
各法印由戶嚕沙𠫾烏德妑麻仉中戶尼拱特法印由城魯瑪。。。四百八十九
Các phép In-đu họ Rô-sa-ri-ô Đức Bà mà kẻ trong họ này cũng được phép In-đu thành Rô-ma … tứ bách bát thập cửu
法印由奇班終朱各本道讀經亞蟡沒㝵𠀧吝敬德妑。。。五十
Phép In-đu cả ban chung cho các bổn đạo đọc kinh A-ve một ngày ba lần kính Đức Bà … ngũ thập
法印由奇班終朱仉吟𠃩事翁聖計移姑計烏葩葩丕。。。八十五
Phép In-đu cả ban chung cho kẻ ngắm chín sự ông thánh Ghê-rê-gô-rê-ô Pha-pha vậy … bát thập ngũ
-----------------------
經奴邊那𦉱事傷庫慄聖德妑。﹝欺孕𦉱禮時扒𠫾禮㝵次𠀧共禮㝵次𠃩﹞
Kinh No-ven-na bảy sự thương khó rất thánh Đức Bà. (khi dâng bảy lễ thì bớt đi lễ ngày thứ ba cùng lễ ngày thứ chín)
㝵次一時吟欺德媄冘昆𠓨殿蜍麻翁聖搓眉喡訥浪。。。三百八十七
Ngày thứ nhất thì ngắm khi Đức Mẹ đem con vào Đền thờ mà ông thánh Si-may và nói rằng … tam bách bát thập thất
㝵次𠄩時吟欺德媄冘昆迍𥪝著依支蘇爲𤤰𠲖由低。。。 三百九十二
Ngày thứ hai thì ngắm khi Đức Mẹ đem con trốn trong nước Y-chi-tô vì vua Ê-ro-đê … tam bách cửu thập nhị
㝵次𠀧時吟欺德媄 吏冘昆呂衛城那沙烈爲天神傳。。。 三百九十八
Ngày thứ ba thì ngắm khi Đức Mẹ lại đem con trở về thành Na-sa-rét vì Thiên thần truyền … tam bách cửu thập bát
㝵次𦊚時吟欺德媄落𡘮昆𠀧㝵吏尋𧡊中殿蜍。。。四百四
Ngày thứ bốn thì ngắm khi Đức Mẹ lạc mất con ba ngày lại tìm thấy trong Đền thờ … tứ bách tứ
㝵次𠄼時吟欺德媄蹺昆博拘椊𨕭𡶀𤠄羅喡𠫾烏。。。四百十
Ngày thứ năm thì ngắm khi Đức Mẹ theo con vác Câu-rút lên núi Ga-la-va-ri-ô … tứ bách thập
㝵次𦒹時吟欺德媄𦖑体昆判羅𦉱俐終𨕭拘椊特段連生時。。。四百十七
Ngày thứ sáu thì ngắm khi Đức Mẹ nghe thấy con phán là bảy lời chung trên Câu-rút được đoạn liền sinh thì … tứ bách thập thất
㝵次𦉱時吟欺德媄揞壳慄聖昆欺㐌生時。。。四白二十四
Ngày thứ bảy thì ngắm khi Đức Mẹ ôm xác rất thánh Con khi đã sinh thì… tứ bạch nhị thập tứ
㝵次糝時吟欺德媄袩体拮壳昆麻墫中𥧎𥒥。。。四百三十一
Ngày thứ tám thì ngắm khi Đức Mẹ xem thấy cất xác con mà chôn trong hang đá … tứ bách tam thập nhất
㝵次𠃩時吟欺終𧘇德母召仍事傷庫。。。 四百三十八
Ngày thứ chín thì ngắm khi trọn ấy Đức Mẹ chịu những sự thương khó … tứ bách tam thập bát
正㝵禮𦉱事傷庫德妑時推吏仍事㐌吟中𢒂㝵畧。。。 四百四十九
Chính ngày lễ bảy sự thương khó Đức Bà thì suy lại những sự đã ngắm trong chín ngày trước … tứ bách tứ thập cửu
經羅星事傷庫德妑柴奇讀中閉蹺㝵。。。 五百十一
Kinh La-tinh sự thương khó Đức Bà Thầy cả đọc trong bấy nhiêu ngày … ngũ bách thập nhất
-----------------------
經奴邊那翁聖樞搓
Kinh No-ven-na ông thánh Giu-se
㝵次一時吟事郎重次一麻翁聖樞搓㐌特結伴共德妑童貞。。。 二百三十三
Ngày thứ nhất thì ngắm sự sang trọng thứ nhất mà ông thánh Giu-se đã được kết bạn cùng Đức Bà đồng trinh … nhị bách tam thập tam
㝵次𠄩時吟事郎重次𠄩麻翁聖樞搓㐌特爫亞爬德主支。。。 二百四十三
Ngày thứ hai thì ngắm sự sang trọng thứ hai mà ông thánh Giu-se đã được làm A-ba Đức Chúa Giê- … nhị bách tứ thập tam
㝵次𠀧時吟事郎重次𠀧麻翁聖樞搓諸特德主支秋召累。。。 二百五十二
Ngày thứ ba thì ngắm sự sang trọng thứ ba mà ông thánh Giu-se đã được Đức Chúa Giê-su chịu lụy … nhị bách ngũ thập nhị
㝵次𦊛時吟事仁德次一翁聖樞搓㐌揲特壳𬚸命。。。二百六十一
Ngày thứ tư thì ngắm sự nhân đức thứ nhất ông thánh Giu-se đã dẹp được xác thịt mình … nhị bách lục thập nhất
㝵次𠄼時吟事仁德次𠄩麻翁聖樞搓㐌傷妖𠊛些。。。二百七十
Ngày thứ năm thì ngắm sự nhân đức thứ hai mà ông thánh Giu-se đã thương yêu Người ta… nhị bách thất thập
㝵次𦒹時吟事仁德次𠀧麻翁聖樞搓㐌敬勉德主𡗶𨕭歇。。。 二百八
Ngày thứ sáu thì ngắm sự nhân đức thứ ba mà ông thánh Giu-se đã kính mến Đức Chúa Trời trên hết … nhị bách bát thập
㝵次𦉱時吟事賞次一𠊛㐌特奇分德主支秋麻求朱些。。。二百九十
Ngày thứ bảy thì ngắm sự thưởng thứ nhất Người đã được cả phần Đức Chúa Giê-su mà cầu cho ta … nhị bách cửu thập
㝵次糝時吟事賞次𠄩𠊛㐌特衛分德妑麻求朱些。。。三百一
Ngày thứ tám thì ngắm sự thưởng thứ hai Người đã được về phần Đức Bà mà cầu cho ta ... tam bách nhất
㝵次𠃩時吟事賞次𠀧倘㐌特衛分各聖麻求朱些。。。散百十一
Ngày thứ chín thì ngắm sự thưởng thứ ba Người đã được về phần các thánh mà cầu cho ta ... tan bách thập nhất
正㝵禮翁聖樞搓時沛感恩德主𡗶爲㐌朱些特爫役冷。。。三百二十二
Chính ngày lễ ông thánh Giu-se thì phải cảm ơn Đức Chúa Trời vì đã cho ta được làm việc lành ... tam bách nhị thập nhị
經羅星柴奇讀中閉蹺㝵。。。五百十五
Kinh La-tinh Thầy cả đọc trong bấy nhiêu ngày ... ngũ bách thập ngũ
-----------------------
經奴邊那妑聖安那
Kinh No-ven-na bà thánh An-na
㝵次一吟衛事德主𡗶㐌㧡麻生囉共達先朱妑聖安那。。。一百二
Ngày thứ nhất ngắm về sự Đức Chúa Trời đã gây mà sinh ra cùng đặt tên cho Bà thánh An-na ... nhất bách nhị
㝵次𠄩時吟事衛妑聖安那孕命朱德主𡗶喡結伴共翁。。。一百十五
Ngày thứ hai thì ngắm sự về bà thánh An-na dâng mình cho Đức Chúa Trời và kết bạn cùng ông ... nhất bách thập ngũ
㝵次𠀧時吟欺妑聖安那㐌結伴特𠄩𨑮𢆥麻渚固昆。。。一百十五
Ngày thứ ba thì ngắm khi Bà thánh An-na đã kết bạn được hai mươi năm mà chửa có con ... nhất bách thập ngũ
㝵次𦊚時吟事仁德妑聖安那咹𡄡求願施𧵑爫福。。。一百二十一
Ngày thứ bốn thì ngắm sự nhân đức bà thánh An-na ăn chay cầu nguyện thí của làm phúc ... nhất bách nhị thập nhất
㝵次𠄼時吟欺聖天神傳信朱妑聖安那仕召胎德妑。。。一百二十七
Ngày thứ năm thì ngắm khi thánh Thiên thần truyền tin cho bà thánh An-na sẽ chịu thai Đức Bà ... nhất bách nhị thập thất
㝵次𦒹時吟欺妑聖安那㐌生昆時挼能𫀅朔𠰺𠴗歇𢚸。。。一百三十三
Ngày thứ sáu thì ngắm khi bà thánh An-na đã sinh con thì nuôi nấng coi sóc dạy dỗ hết lòng ... nhất bách tam thập tam
㝵次𦉱時吟欺妑聖安那冘昆𠓨殿蜍麻孕朱德主𡗶。。。一百三十九
Ngày thứ bảy thì ngắm khi bà thánh An-na đem con vào Đền thờ mà dâng cho Đức Chúa Trời ... nhất bách tam thập cửu
㝵次糝時吟欺妑聖安那生時麻靈魂𠊛𠖈林逋共各聖。。。一百四十五'
Ngày thứ tám thì ngắm khi bà thánh An-na sinh thì mà linh hồn Người xuống Lim-bo cùng các thánh ... nhất bách tứ thập ngũ
㝵次𠃩時吟事郎重妑聖安那㐌特𨕭𡗶麻求朱些世間。。。一百五十一
Ngày thứ chín thì ngắm sự sang trọng bà thánh An-na đã được lên Trời mà cầu cho ta thế gian ... nhất bách ngũ thập nhất
正㝵禮妑聖安那時沛感恩德主𡗶共慄聖德妑喡妑聖安。。。一百五十九
Chính ngày lễ bà thánh An-na thì phải cảm ơn Đức Chúa Trời cùng rất thánh Đức Bà và bà thánh An- ... nhất bách ngũ thập cửu
經妑聖安那㗂羅星柴奇讀中閉蹺㝵。。。五百十
Kinh bà thánh An-na tiếng La-tinh Thầy cả đọc trong bấy nhiêu ngày ... ngũ bách thập
-----------------------
各法邏妑聖安那爫縿吏中沒段尼
Các phép lạ bà thánh An-na làm tóm lại trong một đoạn này
法邏妑聖安那差聖宗途𠖈世間麻㑏翁啜眉移姑。。。一百六十四
Phép lạ bà thánh An-na sai thánh Tông đồ xuống thế gian mà giữ ông Choe-mi-rê-cô
法邏賊拙蘇蜍妑聖安那麻庄拄時官將奴召道神時。。。一百七十二
Phép lạ giặc Trụt-tô thờ bà thánh An-na mà chẳng trụ thì quan tướng nó chịu đạo thần thì ... nhất bách thất thập nhị
法邏爲𤤰温基移亞㨶戴銅先妑聖安那麻𠊛助𡞕𤤰𧘇。。。一百七十七
Phép lạ vì vua Ôn-gô-rê-a đẽo dải đồng tên bà thánh An-na mà Người chữa vợ vua ấy ... nhất bách thất thập thất
法邏沒𠊛庄固昆麻吀朱特昆旦欺㐌固胎時庄固忌筭女。。。一百八十一
Phép lạ một người chẳng có con mà xin cho được con đến khi đã có thai thì chẳng có cậy trông nữa ... nhất bách bát thập nhất
法邏几生𦝉沛固𡅧麻忌筭妑聖安那連特生昆神時。。。一百八十二
Phép lạ kẻ sinh đẻ phải có năn mà cậy trông bà thánh An-na liên được sinh con thần thì ... nhất bách bát thập nhị
法邏𠄼𤾓彈妑結伴㐌𥹰麻庄固昆時忌妑聖安那連特生昆。。。一百八十四
Phép lạ năm trăm đàn bà kết bạn đã lâu mà chẳng có con thì cậy bà thánh An-na liên được sinh con ... nhất bách bát thập tứ
法邏沒昆𥘷㐌折於中𢚸媄奴𠀧㝵時特生囉共朱奴𤯨吏。。。一百八十五
Phép lạ một con trẻ đã chết ở trong lòng mẹ nó ba ngày thì được sinh ra cùng cho nó sống lại ... nhất bách bát thập ngũ
法邏爲事忌麻生特波昆𤳇卒冷双吒奴庄㑏俐忌時昆連折。。。一百八十六
Phép lạ vì sự cậy mà sinh được ba con trai tốt lành song cha nó chẳng giữ lời cậy thì con liền chết ... nhất bách bát thập lục
法邏生特昆麻吒庄㑏俐忌時昆連沛唋生旦欺吒㑏俐𧘇。。。一百八十七
Phép lạ sinh được con mà cha chẳng giữ lời cậy thì con liền phải dở sinh đến khi cha giữ lời ấy ... nhất bách bát thập thất
法邏妑聖安那爫朱几𠫾𣷷塊折易爲士渃沉麻㐌。。。一百八十九
Phép lạ bà thánh An-na làm cho kẻ đi biển khỏi chết dễ vì sĩ nước chìm mà đã... nhất bách bát thập cửu
法邏妑聖安那爫朱該艚外𣷷特塊折𪶊。。。一百九十一
Phép lạ bà thánh An-na làm cho cai tàu ngoài biển được khỏi chết đuối ... nhất bách cửu thập nhất
法邏妑聖安那爫朱几𤴬𬑉㐌𩂟吏特創。。。一百九十三
Phép lạ bà thánh An-na làm cho kẻ đau mắt đã mù lại được sáng ... nhất bách cửu thập tam
法邏妑聖安那助沒城箕朱塊事罰。。。一百九十四
Phép lạ bà thánh An-na chữa một thành kia cho khỏi sự phạt ... nhất bách cửu thập tứ
法邏𧿫先翁聖樞亞京共妑聖安那時特塊各疾願。。。一百九十七
Phép lạ dấu tên ông thánh Giu-a-kinh cùng bà thánh An-na thì được khỏi các tật nguyền ... nhất bách cửu thập thất
法邏𧿫先妑聖安那時塊折𫥸喡𠊛冘𠫾朱塊事烏。。。一百九十八
Phép lạ dấu tên bà thánh An-na thì khỏi chết chém và Người đem đi cho khỏi sự ô ... nhất bách cửu thập bát
法邏翁聖樞亞京共妑聖安那𠖈逴靈魂碎佐𠊛𨕭天堂。。。二百一
Phép lạ ông thánh Giu-a-kinh cùng bà thánh An-na xuống rước linh hồn tôi tá Người lên Thiên đường ... Nhị bách nhất
法邏妑聖安那助朱塊拄茄。。。二百三
Phép lạ bà thánh An-na chữa cho khỏi trụ nhà... nhị bách tam
法邏妑聖安那救仉固罪朱塊地獄麻𨕭天堂。。。二百四
Phép lạ bà thánh An-na cứu kẻ có tội cho khỏi Địa ngục mà lên Thiên đường ... nhị bách tứ
法邏德妑𠖈逴靈魂几爫碎佐妑聖安那𨕭天堂。。。二百七
Phép lạ Đức Bà xuống rước linh hồn kẻ làm tôi tá bà thánh An-na lên Thiên đường ... nhị bách thất
法邏慄聖德妑訴囉𢚸敬妑聖安那。。。二百九
Phép lạ rất thánh Đức Bà tỏ ra lòng kính bà thánh An-na ... nhị bách cửu
法邏妑聖安那保沒𠊛朱劄傳於尼𧘇固㑏影𠊛㐌㑏課初。。。二百十
Phép lạ bà thánh An-na bảo một người cho chép truyện ở nơi ấy có giữ ảnh Người đã giữ thuở xưa ... nhị bách thập
法邏沒𠊛最𬑉別尼𧘇固壳妑聖安那時上位連喡衛茄蜍。。。二百十一
Phép lạ một người tối mắt biết nơi ấy có xác bà thánh An-na thì thượng vị liền và về nhà thờ ... nhị bách thập nhất
法邏天神傳妑聖悲支那浪妑聖安那羅吏聲靈。。。二百十六
Phép lạ Thiên thần truyền bà thánh Bi-chi-na rằng bà thánh An-na là lại thiêng liêng ... nhị bách thập lục
法邏妑聖安那救𥙩几吟兵𥙩仉烏朱特餒能邑吏。。。二百六十二
Phép lạ bà thánh An-na cứu lấy kẻ ngắm bênh lấy kẻ ô cho được nuôi nấng ấp lại ... nhị bách lục thập nhị

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét