Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ tám

 

Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ tám
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ tám Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã được thưởng trọng trên Trời vì đã nuôi nấng gìn giữ Thánh Gia cùng Đức Bà, thì nay người cũng làm Quan thầy Hội thánh chung với Đức Bà vậy.
--------------------------
経奴边那敬翁聖樞搓㝵次糝 … 三百一
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 8 … trang 301
[164v]
㝵次糝。吟調次糝。衛事賞次𠄩。時翁聖樞搓固法䁛朔。麻求保朱些。衛分慄聖德妑瑪𠫾亞。
Ngày thứ tám. ngắm điều thứ tám. về sự thưởng thứ hai. thì ông thánh Giu-se có phép coi sóc. mà cầu bầu cho ta. về phần rất thánh Đức Bà Ma-ri-a.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事衛翁聖樞搓㐌特法奇体。麻求保朱些。爲固慄聖德妑瑪𠫾亞於𨕭𡗶。如伴慄聖𠊛丕。時通事法則共福德羅朱𠊛。吏包助麻翁聖樞搓固吀德主𡗶班恩𢩾飭。朱仍几固𢚸敬勉共爫碎佐𠊛。時欺𧘇慄聖德妑共吀德主𡗶事𧘇如丕。爲蒸拯沛意慄聖德妑𣈙於𨕭𡗶。麻固順事合沒意共翁聖樞搓欣欺𠊛群於世間尼兜。朱𢧚時慄聖德妑拯固補事之。麻拯吀爫沒共翁聖樞搓。欺𠊛固吀事之衛爫益朱埃。双離翁
Sự về ông thánh Giu-se đã được phép cả thể. mà cầu bầu cho ta. vì có rất thánh Đức Bà Ma-ri-a ở trên Trời. như bạn rất thánh người vậy. thì thông sự phép tắc cùng phúc đức là cho người. lại bào chữa mà ông thánh Giu-se có xin Đức Chúa Trời ban ơn giúp sức. cho những kẻ có lòng kính mến cùng làm tôi tá người. thì khi ấy rất thánh Đức Bà cũng xin Đức Chúa Trời sự ấy như vậy. vì chưng chẳng phải ý rất thánh Đức Bà rầy ở trên Trời. mà có thuận sự hợp một ý cùng ông thánh Giu-se hơn khi người còn ở thế gian này đâu. cho nên thì rất thánh Đức Bà chẳng có bỏ sự gì. mà chẳng xin làm một cùng ông thánh Giu-se. khi người có xin sự gì về làm ích cho ai. song le ông
[165r]
聖樞搓拯沛羅𤤰𨕭𡗶𠖈坦如慄聖德妑。沒罷爲意慄聖德妑悶召累麻蹺意翁聖樞搓。爲汝義共功業𠊛課初㐌召庫辱。麻䁛朔欺群於世間尼麻退。𧘇丕時慄聖德妑吀每事朱些如意翁聖樞搓悶。麻翁聖樞搓吏吀每事朱些如意慄聖德妑悶吀女。爲事𧘇裊些固特翁聖樞搓傷旦麻爫官柴。時共特慄聖德妑䁛朔廛㑏麻求保朱些。吏固俐等聖呐浪。德主支秋拯固咥事之麻拯班朱。如意慄聖德媄悶吀。喡欺慄聖德媄保朱埃沒吝麻退。時几意拯固包除羅𡘮灵魂。渚時些群悶約泑事之女。麻拯忌篭𠊛求保朱。
thánh Giu-se chẳng phải là vua trên Trời xuống đất như rất thánh Đức Bà. một bởi vì ý rất thánh Đức Bà muốn chịu lụy mà theo ý ông thánh Giu-se. vì nhớ nghĩa cùng công nghiệp người thuở xưa đã chịu khó nhọc. mà coi sóc khi còn ở thế gian này mà thôi. ấy vậy thì rất thánh Đức Bà xin mọi sự cho ta như ý ông thánh Giu-se muốn. mà ông thánh Giu-se lại xin mọi sự cho ta như ý rất thánh Đức Bà muốn xin nữa. vì sự ấy nếu ta có được ông thánh Giu-se thương đến mà làm Quan thầy. thì cũng được rất thánh Đức Bà coi sóc gìn giữ mà cầu bầu cho ta. lại có lời đấng thánh nói rằng. Đức Chúa Giê-su chẳng có chối sự gì mà chẳng ban cho. như ý rất thánh Đức Mẹ muốn xin. và khi rất thánh Đức Mẹ bầu cho ai một lần mà thôi. thì kẻ ấy chẳng có bao giờ là mất linh hồn. chớ thì ta còn muốn ước ao sự gì nữa. mà chẳng cậy trông người cầu bầu cho.
悲除沛嘆咀共德主𡗶浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Trời rằng.
[165v]
𥛉恩主碎。羅主慄𢚸冷咍傷無穷。麻唉群容待碎閉𥹰𢆥𠉞朱旦𣈙。爲碎㐌別訴詳。实碎羅几困難固罪磊𡗊。㐌當召罰無共中地獄代代。朱𢧚悲除碎𠰷盆咹𡅧。𤴬疸中𢚸𨕭歇每事𠰷。喡𧼌世尋格助命朱塊事𧘇。時孕功業翁聖樞搓畧𩈘主碎。麻吀𠊛 共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅母德主姚 求保朱碎。爲碎忌𠄩等𧘇固功業喡葉𢚸德主𡗶。時碎買篭主碎仕傷。麻赦歇各罪𥘑𧘇𠫾朱碎。矯碎沛召困難中焒𤇣焒焰代代。亞綿。
Lạy ơn Chúa tôi. là Chúa rất lòng lành hay thương vô cùng. mà hãy còn dung đãi tôi bấy lâu năm nay cho đến rầy. vì tôi đã biết tỏ tường. thật tôi là kẻ khốn nạn có tội lỗi nhiều. đã đáng chịu phạt vô cùng trong Địa ngục đời đời. cho nên bây giờ tôi lo buồn ăn năn. đau đớn trong lòng trên hết mọi sự lo. và chạy thế tìm cách chữa mình cho khỏi sự ấy. thì dâng công nghiệp ông thánh Giu-se trước mặt Chúa tôi. mà xin người cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là Mẹ Đức Chúa Deu cầu bầu cho tôi. vì tôi cậy hai đấng ấy có công nghiệp và đẹp lòng Đức Chúa Trời. thì tôi mới trông Chúa tôi sẽ thương. mà tha hết các tội vạ ấy đi cho tôi. kẻo tôi phải chịu khốn nạn trong lửa sinh lửa diêm đời đời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa.
[166r]
朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
衛事意慄聖德妑固妖重。麻悶朱翁聖樞搓特䁛朔求保朱些。時𠊛生能麻求保𢩾。欺翁聖樞搓固吀事之朱埃。爲蒸慄聖德媄𣈙於𨕭𡗶。時汝旦欺群於世間。㐌爫伴共翁聖樞搓。麻𠊛執役㑏命沚仕。喡餒能安慰䁛朔廛㑏。共𠰷啷爫咹庫辱。爲丕慄聖德妑悶朱奇喡類𠊛些世間。調敬重麻爫碎佐翁聖樞搓。時慄聖德媄求保𢩾𠊛。喡𢺹法則囉朱𠊛女。朱𢧚固𡗊吝慄聖德妑罷𡗶麻現𠖈世間。固意尋朱特几爫碎翁聖樞搓。喡講囉事𡃛𠸦。朱特遣 弄倘些律免麻旦 共翁
Về sự ý rất thánh Đức Bà có yêu trọng. mà muốn cho ông thánh Giu-se được coi sóc cầu bầu cho ta. thì người siêng năng mà cầu bầu giúp. khi ông thánh Giu-se có xin sự gì cho ai. vì chưng rất thánh Đức Mẹ rầy ở trên Trời. thì nhớ đến khi còn ở thế gian. đã làm bạn cùng ông thánh Giu-se. mà người giúp việc giữ mình sạch sẽ. và nuôi nấng an ủi coi sóc gìn giữ. cùng lo lắng làm ăn khó nhọc. vì vậy rất thánh Đức Bà muốn cho cả và loài người ta thế gian. điều kính trọng mà làm tôi tá ông thánh Giu-se. thì rất thánh Đức Mẹ cầu bầu giúp người. và chia phép tắc ra cho người nữ. cho nên có nhiều lần rất thánh Đức Bà bởi Trời mà hiện xuống thế gian. có ý tìm cho được kẻ làm tôi ông thánh Giu-se. và giảng ra sự ngợi khen. cho được khiến (1) lòng người ta sốt mến mà đến cùng ông
[166v]
聖樞搓。如㐌現𠖈共妑聖吱修移。麻訴囉仍事郎重𠸟佊翁聖樞搓㐌特於𨕭𡗶。麻𠴗𢚸妑聖意添事敬勉𠊛朱𡗊欣女。吏固欺時慄聖德妑对𠸜朱仍几㐌召法𣳮罪。麻𥙩𠸜聖恪時噲羅樞搓。朱仍几𧘇特汝旦。麻訴囉𢚸敬勉翁聖樞搓。唉推閉饒調𧘇羅事重羕芾。麻牢些敢補事敬重𠊛特。固沛羅庫稟𠱋。婁女慄聖德妑吏現𠖈共妑聖躋移車。罷爲妑聖𧘇固𢚸敬勉翁聖樞搓訴詳稟。𧘇丕裊些固特事卒冷体𧘇。羅敬勉如丕。時拱特媄主生𢧚閍物仕求朱些女。吏埃固妖重事爫碎佐麻敬勉翁聖樞搓。時共特慄聖德媄傷。羅𠄩官柴慄郎重。麻䁛朔求保朱些分魂喡分壳女。
thánh Giu-se. như đã hiện xuống cùng Bà thánh Giê-tu-ri (2). mà tỏ ra những sự sang trọng vui vẻ ông thánh Giu-se đã được ở trên Trời. mà dỗ lòng bà thánh ấy thêm sự kính mến người cho nhiều hơn nữa. lại có khi thì rất thánh Đức Bà đổi tên cho những kẻ đã chịu phép rửa tội. mà lấy tên thánh khác thì gọi là Giu-se. cho những kẻ ấy được nhớ đến. mà tỏ ra lòng kính mến ông thánh Giu-se. hãy suy bấy nhiêu điều áy là sự trọng dường nào. mà sao ta dám bỏ sự kính trọng người được. có phải là khó lắm ru. sau nữa rất thánh Đức Bà lại hiện xuống cùng bà thánh Tê-rê-xa (3). bởi vì bà thánh ấy có lòng kính mến ông thánh Giu-se tỏ tường lắm. ấy vậy nếu ta có được sự tốt lành thể ấy. là kính mến như vậy. thì cũng được Mẹ Chúa sinh nên muôn vật sẽ cầu cho ta nữa. lại ai có yêu trọng sự làm tôi tá mà kính mến ông thánh Giu-se. thì cũng được rất thánh Đức Mẹ thương. là hai Quan thầy rất sang trọng. mà coi sóc cầu bầu cho ta phần hồn và phần xác nữa.
[167r]
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德媄童貞慄創𣼽,喡論卒論冷。碎羅几凡閑𬏝 眜固罪磊𡗊。拯當特爫碎佐翁聖樞搓。麻亨事福祿𨕭𡗶。朱𢧚碎忌𢚸冷慄聖德媄仕傷。共𨷑𢬣仁冷麻班朱碎特事𧘇。爲𠊛固求保朱仍几㐌敬重共爫碎佐翁聖樞搓。羅伴慄聖𠊛。共羅官柴碎篤𢚸敬重自尼衛婁。時吀慄聖德媄扶戶𢩾飭朱碎。時碎買特事敬勉德主𡗶。共德媄朱歇𢚸。喡妖重事衛爫碎佐。麻扒斫每役冷仁德翁聖樞搓。㐌爫欺𠊛群於世間。朱㝵婁碎仕特爫伴共𠊛𨕭渃天堂。麻朝直德主𡗶𠀧嵬代代拯穷。亞綿。
Lạy ơn rất thánh Đức Mẹ đồng trinh rất sáng láng, và trọn tốt trọn lành. tôi là kẻ phàm hèn ngáy mắt có tội lỗi nhiều. chẳng đáng được làm tôi tá ông thánh Giu-se. mà hanh sự phúc lộc trên Trời. cho nên tôi cậy lòng lành rất thánh Đức Mẹ sẽ thương. cùng mở tay nhân lành mà ban cho tôi được sự ấy. vì người có cầu bầu cho những kẻ đã kính trọng cùng làm tôi tá ông thánh Giu-se. là bạn rất thánh người. cùng là Quan thầy tôi dốc lòng kính trọng tự này về sau. thì xin rất thánh Đức mẹ phù hộ giúp sức cho tôi. thì tôi mới được sự kính mến Đức Chúa Trời. cùng Đức Mẹ cho hết lòng. và yêu trọng sự về làm tôi tá. mà bắt chước mọi việc lành nhân đức ông thánh Giu-se. đã làm khi người còn ở thế gian. cho ngày sau tôi sẽ được làm bạn cùng người trên nước Thiên đường. mà chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi đời đời chẳng cùng. A-men.
[167v]
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
衛事本初𠉞時慄聖德媄童貞。固爫官柴終奇喡天下。麻求朱各本道於泣世間尼。双離畧歇時𠊛求朱仍几固𢚸敬勉翁聖樞搓。爲蒸慄聖德媄固敬重𠊛。麻事慄聖德媄敬重翁聖樞搓。時拯固埃𡖼朱平兜。罷爲聖意德主𡗶㐌撰翁聖樞搓。結伴共𠊛欺群於世間。朱特䁛朔廛㑏。吏勉爲事仁德
Về sự vốn xưa nay thì rất thánh Đức Mẹ đồng trinh. có làm Quan thầy chung cả và thiên hạ. mà cầu cho các bổn đạo ở khắp thế gian này. song le trước hết thì người cầu cho những kẻ có lòng kính mến ông thánh Giu-se. vì chưng rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. mà sự rất thánh Đức Mẹ kính trọng ông thánh Giu-se. thì chẳng có ai sánh cho bằng đâu. bởi vì Thánh Ý Đức Chúa Trời đã chọn ông thánh Giu-se. kết bạn cùng người khi còn ở thế gian. cho được coi sóc gìn giữ. lại mến vì sự nhân đức
[168r]
卒冷翁聖樞搓。時拱沒種如饒。畧歇羅事仁德㑏命沚仕論代。時慄聖德媄固妖重事𧘇稟。麻拯仍羅𠊛固妖重沒命麻退。吏共固意悶朱些歇每𠊛台汰。調別事仁德沚仕德聖安蘇羅慄卒冷。喡貴重羕𧘇。朱𢧚時慄聖德媄恒妖重。麻悶朱台汰每𠊛。調沛敬勉慄聖德媄𨕭歇各聖。時拱沛敬重翁聖樞搓。爲慄聖德媄固敬重𠊛。共悶朱些扒斫事𧘇。麻敬重共爫碎佐𠊛女。朱𢧚各等聖天神於𨕭𡗶。欺𦖑体呐旦𠸜翁聖樞搓。時調𨆝頭𠖈麻敬𥛉。爲各聖𧘇於𨕭𡗶恒朝直德主𡗶𠀧嵬訴詳。時別意德主支秋羅主奇閍物。共慄聖
tốt lành ông thánh Giu-se. thì cũng một giống như nhau. trước hết là sự nhân đức giữ mình sạch sẽ trọn đời. thì rất thánh Đức Mẹ có yêu trọng sự ấy lắm. mà chẳng những là người có yêu trọng một mình mà thôi. lại cũng có ý muốn cho ta hết mọi người thay thảy. điều biết sự nhân đức sạch sẽ Đức Thánh An-giô là rất tốt lành. và quý trọng dường ấy. cho nên thì rất thánh Đức Mẹ hằng yêu trọng. mà muốn cho thay thảy mọi người. điều phải kính mến rất thánh Đức Mẹ trên hết các thánh. thì cũng phải kính trọng ông thánh Giu-se. vì rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. cùng muốn cho ta bắt chước sự ấy. mà kính trọng cùng làm tôi tá người nữa. cho nên các đấng thánh Thiên thần ở trên Trời. khi nghe thấy nói đến tên ông thánh Giu-se. thì điều cúi đầu xuống mà kính lạy. vì các thánh ấy ở trên Trời hằng chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi tỏ tường. thì biết ý Đức Chúa Giê-su là Chúa cả muôn vật. cùng rất thánh
[168v]
德媄羅𤤰妑𨕭𡗶𠖈坦。固敬重翁聖樞搓。時天神調沛敬𥛉。方之些羅几於世間尼。羅尼劍𠨪。固賊三詧悶爫害灵魂些連。分時些袩体奴。分時些袩拯体。麻些拯敬重共忌篭。喡求吀共翁聖樞搓。朱𠊛䁛朔廛㑏共𢩾飭。朱些特𢶢把性壳𦧘俗世間。共斫魔鬼時爫牢。
Đức Mẹ là vua bà trên Trời xuống đất. có kính trọng ông thánh Giu-se. thì Thiên thần điều phải kính lạy. phương chi ta là kẻ ở thế gian này. là nơi kém nghèo. có giặc tam thù muốn làm hại linh hồn ta liên. phần thì ta xem thấy nó. phần thì ta xem chẳng thấy. mà ta chẳng kính trọng cùng cậy trông. và cầu xin cùng ông thánh Giu-se. cho người coi sóc gìn giữ cùng giúp sức. cho ta được chóng trả tính xác thịt thói thế gian. cùng chước ma quỷ thì làm sao.
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓羅等固法郎重。麻該管共䁛朔碎。時吀𠊛傷麻救𥙩碎。爲㐌沛㩜 困難中尼罪磊初𠉞。麻悲除碎約泑悶朱塊事困𧘇。拯仍羅固沒意衛事爫益朱灵魂碎麻退。吏碎拱固意朱特敬勉𠊛。共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅伴慄聖𠊛女。实
Lạy ơn ông thánh Giu-se là đấng có phép sang trọng. mà cai quản cùng coi sóc tôi. thì xin người thương mà cứu lấy tôi. vì đã phải giam khốn nạn trong nơi tội lỗi xưa nay. mà bây giờ tôi ước ao muốn cho khỏi sự khốn ấy. chẳng những là có một ý về sự làm ích cho linh hồn tôi mà thôi. lại tôi cũng có ý cho được kính mến người. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là bạn rất thánh người nữa. thật
[169r]
碎羅几㐌𠲝渴困難中灵魂。時𧼌旦付命吀爫碎佐𠊛。朱碎特咹眉仁德慄重𠊛仕傷麻班朱。爲𠊛羅等固𡗊仁德共功業㐌稱當朱碎沛敬勉。共爫碎佐麻召累𠊛。婁女時慄聖德媄固敬重𠊛。喡悶朱碎敬重𠊛朱歇𢚸如丕女。亞綿。
tôi là kẻ đã đói khát khốn nạn trong linh hồn. thì chạy đến phó mình xin làm tôi tá người. cho tôi được ăn mày nhân đức rất trọng người sẽ thương mà ban cho. vì người là đấng có nhiều nhân đức cùng công nghiệp đã xứng đáng cho tôi phải kính mến. cùng làm tôi tá mà chịu lụy người. sau nữa thì rất thánh Đức Mẹ có kính trọng người. và muốn cho tôi kính trọng người cho hết lòng như vậy nữa. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀経求慄聖德妑。経申母福。経德聖安蘇。喡経孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
[169v]
沛敬重翁聖Giu-車。麻爫役冷福德。朱特敬慄聖德妑。
Phải kính trọng ông thánh Giu-se. mà làm việc lành phúc đức. cho được kính rất thánh Đức Bà.
﹝中𠄼事尼。拯拜讀如經愿吟。沒袩朱別底麻爫役冷。𠄩羅勸保几恪麻退﹞
(trong năm sự này. chẳng phải đọc như kinh nguyện ngắm. một xem cho biết để mà làm việc lành. hai là khuyên bảo kẻ khác mà thôi)
次一沛𤈠勉麻生能爫役冷福德。爲𢚸敬慄聖德妑。
次𠄩沛𠫾求茹蜍。固𠸜噲羅茹蜍慄聖德妑。咍羅𨕭盤蜍芾固影像𠊛。
次𠀧沛敬重各影。固影像慄聖德妑。
次𦊚沛咹𡄡打罪。咍羅押壳召庫辱格芾如丕。麻敬德妑。
次𠄼沛扒𧶮之欺咹㕵。麻性壳𦧘妖用。朱特敬慄聖德妑。
Thứ nhất phải sốt mến mà siêng năng làm việc lành phúc đức. vì lòng kính rất thánh Đức Bà.
Thứ hai phải đi cầu nhà thờ. có tên gọi là nhà thờ rất thánh Đức Bà. hay là trên bàn thờ nào có ảnh tượng người.
Thứ ba phải kính trọng các ảnh. có ảnh tượng rất thánh Đức Bà.
Thứ bốn phải ăn chay đánh tội. hay là ép xác chịu khó nhọc cách nào như vậy. mà kính Đức Bà.
Thứ năm phải bớt của gì khi ăn uống. mà tính xác thịt yêu dùng. cho được kinh rất thánh Đức Bà.
--------------------------
Chú thích:
1) chưa rõ chữ này, để tạm là khiến
2) tức là bà thánh Gertrude, viện mẫu dòng Biển Đức
3) tức là bà thánh Teresa thành Avila, sáng lập Dòng Cát Minh Chân Trần


Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ bảy



Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ bảy 
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ bảy Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã được thưởng trọng trên Trời sau nhiều năm khó nhọc dưới thế gian, và được Đức Chúa Giêsu phó cho quyền cai quản bổn đạo khắp Hội Thánh như cha và ai cầu bầu cùng người sẽ được ơn.
--------------------------
経奴边那敬翁聖樞搓㝵次𦉱 … 二百九十
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 7 … trang 290
[159r]
㝵次𦉱。吟調次𦉱。衛事賞次一。時翁聖樞搓㐌特法奇。麻求朱些衛分德主支秋。
Ngày thứ bảy. ngắm điều thứ bảy. về sự thưởng thứ nhất. thì ông thánh Giu-se đã được phép cả. mà cầu cho ta về phần Đức Chúa Giê-su.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事衛德主𡗶㐌賞翁聖樞搓。麻把功朱𠊛時特法奇体。麻爫官柴保朱仍几固𢚸敬勉𠊛。𧘇丕畧歇時𠊛固法。麻保朱些衛分德主支秋。爲蒸㐌撰翁聖樞搓。麻付德主支秋共慄聖
Sự về Đức Chúa Trời đã thưởng ông thánh Giu-se. mà trả công cho người thì được phép cả thể. mà làm Quan thầy bầu cho những kẻ có lòng kính mến người. ấy vậy trước hết thì người có phép. mà bầu cho ta về phần Đức Chúa Giê-su. vì chưng đã chọn ông thánh Giu-se. mà phó Đức Chúa Giê-su cùng rất thánh
[159v]
德媄。朱𠊛䁛朔欺群於世間。時𠊛㐌囉飭麻廛㑏朱歇𢚸。喡𠰷啷𢩾拖每役。爲事𧘇時德主𡗶共撰𠊛。麻䁛朔各事道女。如欺德主支秋㐌撰翁聖樞蜂爫昆慄聖德媄。時共朱眾碎歇台汰每𠊛調特慄聖德妑瑪𠫾亞爫媄。𧘇羅俐慄仁冷傷妖德主支-蘇㐌判欺速生時𨕭核抅椊。麻安慰眾碎沛忌篭慄聖德媄。渚時俐聖天神欺保翁聖樞搓浪。揞𥙩昆𥘷尼麻䁛朔。時㐌劄中經𠲖𠹚吱離烏訴戕拯差。𧘇德主支秋基移吹蘇羅頭各本道眾碎。麻眾碎時於中𢚸𠊛。時𠊛忌翁聖樞搓羅吒𠊛妖勉仕䁛朔朱眾碎。𧘇丕裊些補麻拯忌翁聖樞搓䁛朔。時𠫾尋埃欣。爲蒸德主𡗶慄通別無穷。㐌撰𠊛麻䁛
Đức Mẹ. cho người coi sóc khi còn ở thế gian. thì người đã ra sức mà gìn giữ cho hết lòng. và lo lắng giúp đỡ mọi việc. vì sự ấy thì Đức Chúa Trời cũng chọn người. mà coi sóc các sự đạo nữa. như khi Đức Chúa Giê-su đã chọn ông thánh Giu-ong (1) làm Con rất thánh Đức Mẹ. thì cũng cho chúng tôi hết thay thảy mọi người điều được rất thánh Đức Bà Ma-ri-a làm Mẹ. ấy là lời rất nhân lành thương yêu Đức Chúa Giê-su đã phán khi chốc sinh thì trên cây Câu-rút. mà an ủi chúng tôi phải cậy trông rất thánh Đức Mẹ. chớ thì lời thánh Thiên thần khi bảo ông thánh Giu-se rằng. ẵm lấy Con Trẻ này mà coi sóc. thì đã chép trong kinh Ê-van-giê-li-ô tỏ tường chẳng sai. ấy Đức Chúa Giê-su Khi-ri-xi-tô là đầu các bổn đạo chúng tôi. mà chúng tôi thì ở trong lòng người. thì người cậy ông thánh Giu-se là Cha người yêu mến sẽ coi sóc cho chúng tôi. ấy vậy nếu ta bỏ mà chẳng cậy ông thánh Giu-se coi sóc. thì đi tìm ai hơn. vì chưng Đức Chúa Trời rất thông biết vô cùng. đã chọn người mà coi
[160r]
朔德主支秋共慄聖德媄。羅𠄩等慄重羕𧘇。方之些羅物之麻拯忌篭。𥛉恩翁聖樞搓共明𠊛爲固福祿。麻別塘爫朱稱當特法䁛朔共㑏沒事慄重爫丕。時吀𠊛傷麻䁛朔𠰺𠴗碎朱別塘敬勉。麻㑏義共主碎朱旦論代。
sóc Đức Chúa Giê-su cùng rất thánh Đức Mẹ. là hai đấng rất trọng dường ấy. phương chi ta là vật gì mà chẳng cậy trông. lạy ơn ông thánh Giu-se cùng mừng người vì có phúc lộc. mà biết đàng làm cho xứng đáng được phép coi sóc cùng giữ một sự rất trọng làm vậy. thì xin người thương mà coi sóc dạy dỗ tôi cho biết đàng kính mến. mà giữ nghĩa cùng Chúa tôi cho đến trọn đời.
悲除沛嘆咀共德主支秋浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Giê-su rằng.
碎𥛉恩德主支秋羅等慄當碎沛敬勉無穷𨕭歇每事。爲㐌傷麻班朱碎特聖官柴慄郎重羕𧘇。麻䁛朔廛㑏碎。時碎沛囉飭麻敬重𠊛朱歇𢚸。朱特感恩把義𧘇。爲𠊛求保朱碎畧𩈘主碎。時吀主碎爲功業翁聖樞搓。麻𤐝創𨷑𢚸朱碎待別塘敬勉。共於謙讓召累主碎。麻扒斫仁
Tôi lạy ơn Đức Chúa Giê-su là đấng rất đáng tôi phải kính mến vô cùng trên hết mọi sự. vì đã thương mà ban cho tôi được thánh Quan thầy rất sang trọng dường ấy. mà coi sóc gìn giữ tôi. thì tôi phải ra sức mà kính trọng người cho hết lòng. cho được cảm ơn trả nghĩa ấy. vì người cầu bầu cho tôi trước mặt Chúa tôi. thì xin Chúa tôi vì công nghiệp ông thánh Giu-se. mà soi sáng mở lòng cho tôi được biết đàng kính mến. cùng ở khiêm nhường chịu lụy Chúa tôi. mà bắt chước nhân
[160v]
德翁聖樞搓羅官柴碎。爲德主𡗶㐌付朱𠊛䁛朔。時碎買當噲羅几爫碎佐。共計𠸜皮數爫沒貝各碎佐𠊛。㐌特真家臣𠊛初𠉞。麻𣈙於𨕭渃天堂。朝直德主𡗶巴嵬爫沒共聖官柴。麻特袩体𩈘翁聖樞搓。𠸟佊代代於𨕭𡗶。亞綿。
đức ông thánh Giu-se là Quan thầy tôi. vì Đức Chúa Trời đã phó cho người coi sóc. thì tôi mới đáng gọi là kẻ làm tôi tá. cùng kể tên vào sổ làm một với các tôi tá người. đã được chân gia thần người xưa nay. mà rầy ở trên nước Thiên đường. chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi làm một cùng Thánh Quan thầy. mà được xem thấy mặt ông thánh Giu-se. vui vẻ đời đời ở trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠄩時吟。
Lẽ thứ hai thì ngắm.
衛事爲意德主𡗶悶朱些於世間尼 沛敬勉各聖於𨕭天堂。
Về sự vì ấy Đức Chúa Trời muốn cho ta ở thế gian này phải kính mến các thánh ở trên Thiên đường.
[161r]
麻等聖芾固聀郎重於𨕭𡗶欣。時些沛敬重共爫碎佐𠊛欣。渚時尋埃固事𠸟明德主𡗶平翁聖樞搓。天神咍羅𠊛聖芾㐌固聀郎重。麻特噲羅補餒德主支秋。喡特結伴共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅媄德主姚 論代童貞拯。𧘇丕時沛別訴詳浪。德主𡗶悶朱些台汰歇每𠊛。調囉飭敬重麻爫朱郎重翁聖樞搓。爲𠊛㐌𠰷啷困難。共料命召庫辱𡗊𢆥。麻𢩾德主支秋於世間尼。時悲除德主𡗶悶訴事𧘇囉朱天下別。羅沛敬重翁聖樞搓朱歇𢚸。麻些群胡疑帝之女衛事㐌实訴詳爫丕。朱𢧚自𠉞衛婁。時眾碎沛囉飭麻敬勉共爫碎佐𠊛。尾吏拯仍羅德主𡗶固沒意悶朱眾
mà đấng thánh nào có chức sang trọng ở trên Trời hơn. thì ta phải kính trọng cùng làm tôi tá người hơn. chớ thì tìm ai có sự vui mừng Đức Chúa Trời bằng ông thánh Giu-se. Thiên thần hay là người thánh nào đã có chức sang trọng. mà được gọi là Bố nuôi Đức Chúa Giê-su. và được kết bạn cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là Mẹ Đức Chúa Deu trọn đời đồng trinh chăng. ấy vậy thì phải biết tỏ tường rằng. Đức Chúa Trời muốn cho ta thay thảy hết mọi người. điều ra sức kính trọng mà làm cho sang trọng ông thánh Giu-se. vì người đã lo lắng khốn nạn. cùng liều mình chịu khó nhọc nhiều năm. mà giúp Đức Chúa Giê-su ở thế gian này. thì bây giờ Đức Chúa Trời muốn tỏ sự ấy ra cho thiên hạ biết. là phải kính trọng ông thánh Giu-se cho hết lòng. mà ta còn hồ nghi đấy gì nữa về sự đã thật tỏ tường làm vậy. cho nên tự nay về sau. thì chúng tôi phải ra sức mà kính mến cùng làm tôi tá người. vả lại chẳng những là Đức Chúa Trời có một ý muốn cho chúng
[161v]
碎敬重翁聖樞搓麻退兜。吏爲意德主𡗶拱悶朱眾碎特益衛分灵魂女。時吀主碎𤐝創朱眾碎特別塘妖重事卒冷。麻尋翁聖樞搓爫官柴䁛朔𠰺𠴗眾碎。朱特爫役冷福德欺群跬孟。喡廛㑏灵魂碎欺蒸囉塊壳。羅除慄荄䔲困難。朱眾碎特每事平安𠸟佊代代。
tôi kính trọng ông thánh Giu-se mà thôi đâu. lại vì ấy Đức Chúa Trời cũng muốn cho chúng tôi được ích về phần linh hồn nữa. thì xin Chúa tôi soi sáng cho chúng tôi được biết đàng yêu trọng sự tốt lành. mà tìm ông thánh Giu-se làm Quan thầy coi sóc dạy dỗ chúng tôi. cho được làm việc lành phúc đức khi còn khoẻ mạnh. và gìn giữ linh hồn tôi khi chưng ra khỏi xác. là giờ rất cay đắng khốn nạn. cho chúng tôi được mọi sự bằng an vui vẻ đời đời.
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德媄論代童貞沚仕。𧘇昆德媄羅德主支秋。喡羅主眾碎㐌囉代。麻𠰺𠴗眾碎沛敬勉。共忌篭功業翁聖樞搓。羅伴慄聖𠊛。爲固𡗊功業喡葉𢚸德主𡗶稟。時買當德主𡗶班朱碎每恩冷。喡㐌固𡗊𠊛男女忌篭初𠉞。時𣈙
Lạy ơn rất thánh Đức Mẹ trọn đời đồng trinh sạch sẽ. ấy Con Đức Mẹ là Đức Chúa Giê-su. và là Chúa chúng tôi đã ra đời. mà dạy dỗ chúng tôi phải kính mến. cùng cậy trông công nghiệp ông thánh Giu-se. là bạn rất thánh người. vì có nhiều công nghiệp và đẹp lòng Đức Chúa Trời lắm. thì mới đáng Đức Chúa Trời ban cho tôi mọi ơn lành. và đã có nhiều người nam nữ cậy trông xưa nay. thì rầy
[162r]
特𢧚聖朱。麻碎㐌特別事𧘇訴詳。双罷爲沒事爫丙麻庄悶爫。朱𢧚㐌囉舌害分灵魂羅事慄重爫丕。時悲除碎咹𡅧𠰷吏。麻吀慄聖德媄𢩾飭朱碎。特於謙讓𠳐俐召累主碎。麻敬重翁聖樞搓朱歇𢚸。共𥙩𠊛爫官柴朱䁛朔求保朱碎。亞綿。
được nên thánh cho. mà tôi đã được biết sự ấy tỏ tường. song bởi vì một sự làm biếng mà chẳng muốn làm. cho nên đã ra thiệt hại phần linh hồn là sự rất trọng làm vậy. thì bây giờ tôi ăn năn lo lại. mà xin rất thánh Đức Mẹ giúp sức cho tôi. được ở khiêm nhường vâng lời chịu lụy Chúa tôi. mà kính trọng ông thánh Giu-se cho hết lòng. cùng lấy người làm Quan thầy cho coi sóc cầu bầu cho tôi. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
[162v]
閉𥹰𠉞眾碎㐌沛召累退世間性壳𦧘斫魔鬼。麻爫碎罪磊苔仍事困難分灵魂計拯掣。時悲除眾碎沛𠫾尋格麻𧼌世𨕭𡗶朱塊事𧘇。渚時尋埃欣翁聖樞搓。爲各等聖天神於𨕭𡗶。咍羅各𠊛聖固義共德主𡗶。時調固聀呂爫碎佐。麻㑏役茹德主𡗶𨕭渃天堂。双離翁聖樞搓時固聀噲羅吒。𧘇些唉袩退格𠊛些於世間尼。調固等逴次自恪饒。如沒几爫苔伵咍羅沒𠊛仁義眾伴。喡沒吒貝昆。時固恪饒羅体芾。爲苔伵欺悶事之時沛呌𠹚。麻眾伴時沛吀物㖠。双吒時固法麻特差遣油𢚸默意命。固爲事𧘇朱𢧚欺聖依計移加合昆槎離音。於城瓈蜂中渃葩齒沙。𢆥沒𠦳𠄩𤾓𦊚𨑮𠄻。時固噲翁
Bấy lâu nay chúng tôi đã phải chịu lụy thói thế gian tính xác thịt chước ma quỷ. mà làm tôi tội lỗi đầy những sự khốn nạn phần linh hồn kể chẳng xiết. thì bây giờ chúng tôi phải đi tìm cách mà chạy thế trên trời cho khỏi sự ấy. chớ thì tìm ai hơn ông thánh Giu-se. vì các đấng thánh Thiên thần ở trên Trời. hay là các người thánh có nghĩa cùng Đức Chúa Trời. thì điều có chức lỡ làm tôi tá. mà giữ việc nhà Đức Chúa Trời trên nước Thiên đường. song le ông thánh Giu-se thì có chức gọi là cha. ấy ta hãy xem thói cách người ta ở thế gian này. điều có đứng rước thứ tự khác nhau. như một kẻ làm đầy tớ hay là một người nhân nghĩa chúng bạn. và một cha với con. thì có khác nhiêu là thể nào. vì đầy tớ khi muốn sự gì thì phải kêu van. mà chúng bạn thì phải xin vật nài. song cha thì có phép mà được sai khiến dầu lòng mặc ý mình. có vì sự ấy cho nên khi thánh Y-ghê-rê-gia hợp Con-si-li-âm. ở thành Lê-ong trong nước Pha-xi-sa (2). Năm một nghìn hai trăm bốn mươi lăm. thì có gọi ông
[163r]
聖樞搓羅䁛朔共該管。義羅固法慄奇体。爲付昆德主𡗶於中𢬣𠊛。事𧘇時𠰺些沛𥙩翁聖樞搓爫官柴。麻䁛朔求保朱些。爲蒸拯固昆丐芾中世間尼。麻固𢚸敬重吒媄命。朱平德主支秋㐌敬重翁聖樞搓。渚時些群胡疑帝之女。麻拯扒斫德主支秋羅主眾碎。爲𠊛㐌引塘畧朱眾碎特蹺婁麻扒斫。時悲𣇞碎決志共囉飭。麻敬重翁聖樞搓。朱訴囉𢚸忌篭。麻吀𠊛䁛朔求保朱碎畧座主重無穷。時碎買篭特事冷衛分灵魂喡分壳。矯拯特事之冷於代尼。麻吏沛 召𡗊事与困庫於代婁。
thánh Giu-se là coi sóc cùng cai quản. nghĩa là có phép rất cả thể. vì phó Con Đức Chúa Trời ở trong tay người. sự ấy thì dạy ta phải lấy ông thánh Giu-se làm Quan thầy. mà coi sóc cầu bầu cho ta. vì chưng chẳng có con cái nào trong thế gian này. mà có lòng kính trọng cha mẹ mình. cho bằng Đức Chúa Giê-su đã kính trọng ông thánh Giu-se. chớ thì ta còn hồ nghi đấy gì nữa. mà chẳng bắt chước Đức Chúa Giê-su là Chúa chúng tôi. vì người đã dẫn đàng trước cho chúng tôi được theo sau mà bắt chước. thì bây giờ tôi quyết chí cùng ra sức. mà kính trọng ông thánh Giu-se. cho tỏ ra lòng cậy trông. mà xin người coi sóc cầu bầu cho tôi trước Tòa Chúa trọng vô cùng. thì tôi mới trông được sự lành về phần linh hồn và phần xác. kẻo chẳng được sự gì lành ở đời này. mà lại phỉa chịu nhiều sự dữ khốn khó ở đời sau.
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓。爲𠊛羅等固𡗊仁德共卒冷每塘。吏別命
Lạy ơn ông thánh Giu-se. vì người là đấng có nhiều nhân đức cùng tốt lành mọi đàng. lại biết mình
[163v]
碎羅几固𡗊罪磊。拯當𠊛傷麻保朱。双離碎忌篭𢚸冷共仁德𠊛仕傷。麻召𥙩𧶮禮買尼。羅悲除碎孕命碎朱𠊛。爲悶扒斫仁德主碎羅德主支秋。㐌爫碎麻敬重𠊛。時碎約泑歇𢚸。共囉飭麻爫朱特事𧘇。爲丕吀𠊛爲𢚸傷咄。麻𢩾飭朱碎特別塘敬重共爫碎佐𠊛。朱當德主𡗶傷袩。麻認𥙩碎羅几固罪磊。無法麻㐌不仁不義初𠉞。時自𠉞衛婁碎仕咹𡅧泣淥事磊𧘇朱旦論代。亞綿。
tôi là kẻ có nhiều tội lỗi. chẳng đáng người thương mà bầu cho. song le tôi cậy trông lòng lành cùng nhân đức người sẽ thương. mà chịu lấy của lễ mới này. là bây giờ tôi dâng mình tôi cho người. vì muốn bắt chước nhân đức Chúa tôi là Đức Chúa Giê-su. đã làm tôi mà kính trọng người. thì tôi ước ao hết lòng. cùng ra sức mà làm cho được sự ấy. vì vậy xin người vì lòng thương xót. mà giúp sức cho tôi được biết đàng kính trọng cùng làm tôi tá người. cho đáng Đức Chúa Trời thương xem. mà nhận lấy tôi là kẻ có tội lỗi. vô phép mà đã bất nhân bất nghĩa xưa nay. thì tự nay về sau tôi sẽ ăn năn khóc lóc sự lỗi ấy cho đến trọn đời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho
[164r]
碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀経求慄聖德妑。経申母福。経德聖安蘇。喡経孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
沛敬重翁聖樞搓。麻生能爫役冷福德。買當𠊛傷妖麻求保朱。時些沛爫事𧘇中㝵歆𠉞。
Phải kính trọng ông thánh Giu-se. mà siêng năng làm việc lành phúc đức. mới đáng người thương yêu mà cầu bầu cho. thì ta phải làm sự ấy trong ngày hôm nay.
﹝中𠄼事尼拯沛 讀如經愿吟。沒袩朱別麻爫役冷。共勸几恪麻退﹞
(trong năm sự này chẳng phải đọc như kinh nguyện ngắm. một xem cho biết mà làm việc lành. cùng khuyên kẻ khác mà thôi)
次一沛汝旦仍事仁德共功業翁聖樞搓。時羅慄高慄重。
次𠄩沛囉飭麻勸保𥙩沒𠄩𠊛。朱特𢚸敬勉翁聖樞搓。
次𠀧沛爫役冷之盈默意命。共産𢚸麻爫役冷恪女。朱特敬翁聖樞搓。
次𦊚沛求朱各几固𢚸麻爫碎佐翁聖樞搓。
次𠄼平几固𧶮。時沛爫福朱𠀧𠊛庫巾。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。
Thứ nhất phải nhớ đến những sự nhân đức cùng công nghiệp ông thánh Giu-se. thì là rất cao rất trọng.
Thứ hai phải ra sức mà khuyên bảo lấy một hai người. cho được lòng kính mến ông thánh Giu-se.
Thứ ba phải làm việc lành gì riêng mặc ý mình. cùng sẵn lòng mà làm việc lành khác nữa. cho được kính ông thánh Giu-se.
Thứ bốn phải cầu cho các kẻ có lòng mà làm tôi tá ông thánh Giu-se.
Thứ năm bằng kẻ có của. thì phải làm phúc cho ba người khó khăn. mà kính Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà. và ông thánh Giu-se.
(Hết ngắm)
--------------------------
Chú thích:
(1) Ở đây nói đến ông thánh Gioan Tông đồ là tác giả Phúc Âm
(2) Consilium là Công đồng. Ở đây nói đến Công đồng Lyon I ở nước Pháp (França) dưới thời Đức Giáo hoàng Innocente IV vào năm 1245.



Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ sáu



Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ sáu
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ sáu Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã kính mến Đức Chúa Trời trên hết mọi sự và vâng lời Người cách vô điều kiện, thì là một nhân đức tốt lành.
Những chỗ trước đây tôi viết là "mong sinh thì" thì nay đã sửa lại thành "chưng sinh thì" cho hợp nghĩa hơn.
--------------------------
経奴边那敬翁聖樞搓㝵次𦒹 … 二百八十
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 6 … trang 280
[154r]
㝵次𦒹。吟調次𦒹。衛仁德次𠀧。翁聖樞搓㐌敬勉德主𡗶𨕭歇每事。
Ngày thứ sáu. ngắm điều thứ sáu. về nhân đức thứ ba. ông thánh Giu-se đã kính mến Đức Chúa Trời trên hết mọi sự.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事衛仁德信翁聖樞搓㐌特。時慄孟暴喡慄凭傍。麻𠳐俐德主𡗶朱歇𢚸。爲𠊛敬勉天主𨕭歇每事。畧歇沛推事衛仁德信翁聖樞搓。爲𠊛固信仍俐德主𡗶判傳。時欣各聖祖宗㐌信事𧘇𡗊𤾓𢆥。判浪。固沒𠊛女童貞仕生昆。麻昆𥘷𧘇实羅德主𡗶。喡羅主救世。閉饒事時翁聖樞搓信实。吏𠊛固産𢚸信共𠳐俐。時𢶢欣翁吱羝蜂咍羅蛮奴𠲖羅沒官將民依啐囉𠲖离些女。爲欺聖天神保事爫丕。時翁聖樞搓拯固吀爫法邏之。朱特𥙩爫聀振凭傍
Sự về nhân đức tin ông thánh Giu-se đã được. thì rất mạnh bạo và rất vững vàng. mà vâng lời Đức Chúa Trời cho hết lòng. vì người kính mến Thiên Chúa trên hết mọi sự. trước hết phải suy sự về nhân đức tin ông thánh Giu-se. Vì người có tin những lời Đức Chúa Trời phán truyền. thì hơn các thánh Tổ tông đã tin sự ấy nhiều trăm năm. phán rằng. có một người nữ đồng trinh sẽ sinh con. mà con trẻ ấy thật là Đức Chúa Trời. và là Chúa cứu thế. bấy nhiêu sự thì ông thánh Giu-se tin thật. lại người có sẵn lòng tin cùng vâng lời. thì chóng hơn ông Giê-de-ong (1) hay là Man-no-e (2) là một Quan tướng (3) dân Y-sút-ra-ê-li-ta nữa. vì khi Thánh Thiên thần bảo sự làm vậy. thì ông thánh Giu-se chẳng có xin làm phép lạ gì. cho được lấy làm chắc chắn vững vàng
[154v]
𤈠。爲𠊛㐌曉浪。𧘇羅俐德主𡗶判訴詳拯差。時連信实麻𠳐俐如丕。傷喂事仁德信慄邏。喡慄孟暴。翁聖樞搓羅羕𧘇。渚時事信共役爫眾碎羅体芾。固信德主𡗶慄公平,喡固法無穷。賞几冷罰几与代代麻拯𢜝。固信德主𡗶慄郎重。喡慄卒冷無穷麻拯勉。共㐌𢭂朱𠊛沒核抅-椊慄𥘀。喡吏棟釘𠊛𨕭𧘇女。仍役眾碎爫㐌囉無法共債理体𧘇。实羅咥𠳚俐德主𡗶判𠰺沛信。尾吏裊固信麻拯爫役冷福德。時事信𧘇芾固益之兜。朱𢧚中經噲羅事信𧘇羅信折困折難麻渚。爲蒸魔鬼共各几与於中地獄。奴拱信德主𡗶固法無穷。双拯特益之罷事信𧘇麻囉兜。爲丕些渚忌浪。固信時㐌渚朱
sốt. vì người đã hiểu rằng. ấy là lời Đức Chúa Trời phán tỏ tường chẳng sai. thì liền tin thật mà vâng lời như vậy. Thương ôi sự nhân đức tin rất lạ. và rất mạnh bạo. ông thánh Giu-se là dường ấy. chớ thì sự tin cùng việc làm chúng tôi là thể nào. có tin Đức Chúa Trời rất công bằng, và có phép vô cùng. thưởng kẻ lành phạt kẻ dữ đời đời mà chẳng sợ. có tin Đức Chúa Trời rất sang trọng. và rất tốt lành vô cùng mà chẳng mến. cùng đã trao cho người một cây Câu-rút rất nặng. và lại đóng đinh người trên ấy nữa. những việc chúng tôi làm đã ra vô phép cùng trái lẽ thể ấy. thật là chối cãi lời Đức Chúa Trời phán dạy phải tin. vả lại nếu có tin mà chẳng làm việc lành phúc đức. thì sự tin ấy nào có ích gì đâu. cho nên trong kinh gọi là sự tin ấy là tin chết khốn chết nạn mà chớ. vì chưng ma quỷ cùng các kẻ dữ ở trong Địa ngục. nó cũng tin Đức Chúa Trời có phép vô cùng. song chẳng được ích gì bởi sự tin ấy mà ra đâu. vì vậy ta chớ cậy rằng. có tin thì đã chớ cho
[155r]
命特𩧍灵魂爫之。
mình được rỗi linh hồn làm gì.
悲除沛嘆咀共德主𡗶浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Trời rằng.
𥛉恩主碎羅等固法無穷。爲𠊛㐌孕𢧚仁德信時慄实訴詳。麻碎羅几拯固功之。朱當特事拯重𧘇兜,双罷爲𢚸冷傷咄。麻主碎㐌噲碎𠓨中聖依計移加。共𤐝創智坤碎朱別事信道聖德主𡗶。時吀主碎𠖈飭慄孟。朱碎特信实朱稱。仍俐𠊛㐌判傳朱天下沛信。共扶戶朱碎特爫每役冷福德。如意𠊛㐌𠰺泣歇𠊛世沛爫買特𩧍灵魂。裊拯𠳐俐如丕。時拯仍羅𡘮事𠸟佊無穷𨕭天堂。麻吏沛召困庫中地獄代代。亞綿。
Lạy ơn Chúa tôi là đấng có phép vô cùng. vì người đã dựng nên nhân đức tin thì rất thật tỏ tường. mà tôi là kẻ chẳng có công gì. cho đáng được sự chẳng trọng ấy đâu, song bởi vì lòng lành thương xót. mà Chúa tôi đã gọi tôi vào trong thánh Y-ghê-rê-gia. cùng soi sáng trí khôn tôi cho biết sự tin đạo thánh Đức Chúa Trời. thì xin Chúa tôi xuống sức rất mạnh. cho tôi được tin thật cho xứng. những lời người đã phán truyền cho thiên hạ phải tin. cùng phù hộ cho tôi được làm mọi việc lành phúc đức. như ý người đã dạy khắp hết người thế phải làm mới được rỗi linh hồn. nếu chẳng vâng lời như vậy. thì chẳng những là mất sự vui vẻ vô cùng trên Thiên đường. mà lại phải chịu khốn khó trong Địa ngục đời đời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
[155v]
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠄩時吟。
Lẽ thứ hai thì ngắm.
事衛仁德召累翁聖樞搓。時固産𢚸麻𠳐俐蹺意德主𡗶𠰺羅世芾。爲欺固沒聖天神𥙩𠸜德主𡗶。麻保𠊛浪。沛冘德主支秋共慄聖德媄。麻迍郎渃依支蘇。調𧘇時縿吏固𡗊事庫𢚸稟。双離罷爲翁聖樞搓𠳐俐德主𡗶。時拯𪿗沛召事困庫。麻欺聖天神冘信𧘇。羅欺𠊛當識𥄭班店爲㐌𣅙。時保𥙒𠫾唐沙賒炊。沛料命召庫辱。喡補圭
Sự về nhân đức chịu lụy ông thánh Giu-se. thì có sẵn lòng mà vâng lời theo ý Đức Chúa Trời dạy là thể nào. vì khi có một thánh Thiên thần lấy tên Đức Chúa Trời. mà bảo người rằng. phải đem Đức Chúa Giê-su cùng rất thánh Đức Mẹ. mà trốn sang nước Y-chi-tô. điều ấy thì tóm lại có nhiều sự khó lòng lắm. song le bởi vì ông thánh Giu-se vâng lời Đức Chúa Trời. thì chẳng nệ phải chịu sự khốn khó. mà khi thánh Thiên thần đem tin ấy. là khi người đang thức ngủ ban đêm vì đã khuya. thì bảo trẩy đi đàng sá xa xôi. phải liều mình chịu khó nhọc. và bỏ quê
[156r]
管𨴦茹。共英奄戶行伴友。麻吏沛𠫾渃依支蘇。羅坦仍𠊛与賛逆党。喡不順共𠊛渃樞移亞。如中經𩆷傳㐌呐。欺翁聖梅蓮迻民依啐囉𠲖离些囉 塊渃𧘇。時沛迍戈𣷷赭。麻翁聖樞搓召郎渃𧘇爫丕。朱特𢩾德主支秋。爲𠊛㐌𠖈世間。麻贖罪朱天下。時拯𢜝。喡共拯𢘽埃。双渚旦欺德主𡗶㐌定時沛迍朱囉实如俐聖餔嚕批些𠊛㐌劄畧。傷喂。事困庫𧘇些召時如翁聖樞搓拯爲𠊛𨷑昆眜囉麻𦖑体信𧘇。連踷跩。喡垃智坤吏。麻蹺意德主𡗶。共拯尋調之斫木助命𤈠。沒𠳐俐麻𥙒即時。渚時仍俐德主𡗶㐌判𠰺訴詳。麻初𠉞眾碎固𠳐俐麻㑏如爫丕拯。悲除些沛察事𧘇朱訴中智命。時別中𢚸固丑虎。共𢜝㤥羅羕芾。
quản cửa nhà. cùng anh em họ hàng bạn hữu. mà lại phải đi nước Y-chi-tô. là đất những người dữ tợn nghịch đảng. và bất thuận cùng người nước Giu-dê-a (4). như trong kinh Sấm Truyền đã nói. khi ông thánh Môi-sen đưa dân Y-sút-ra-ê-li-ta ra khỏi nước ấy. thì phải trốn qua biển Đỏ. mà ông thánh Giu-se chịu sang nước ấy làm vậy. cho được giúp Đức Chúa Giê-su. vì người đã xuống thế gian. mà chuộc tội cho thiên hạ. thì chẳng sợ. và cũng chẳng dại ai. song chửa đến khi Đức Chúa Trời đã định thì phải trốn cho ra thật như lời thánh Phô-rô-phe-ta (5) người đã chép trước. Thương ôi. sự khốn khó ấy ta chịu thì như ông thánh Giu-se chẳng vì người mở con mắt ra mà nghe thấy tin ấy. liền trổi dậy. và lấp trí khôn lại. mà theo ý Đức Chúa Trời. cùng chẳng tìm điều gì chước mốc chữa mình sốt. một vâng lời mà trẩy tức thì. chớ thì những lời Đức Chúa Trời đã phán dạy tỏ tường. mà xưa nay chúng tôi có vâng lời mà giữ như làm vậy chăng. bây giờ ta phải xét sự ấy cho tỏ trong trí mình. thì biết trong lòng có xấu hổ. cùng sợ hãi là dường nào.
[156v]
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德妑瑪𠫾亞。論代童貞。共羅等碎敬勉歇𢚸歇飭。𧘇仁德伴慄聖𠊛。羅翁聖樞搓。固産𢚸麻𠳐俐召累德主𡗶羕𧘇。实羅沒事𠵩責旦碎。爲㐌無法麻𠲮易拯悶𠳐俐蹺意德主𡗶𠰺。吏德媄本固約泑歇𢚸麻𠳐俐德主𡗶。時吀慄聖德媄傷袩麻求保朱碎。特塊仍罪磊㐌犯初𠉞。共𢩾碎自𠉞衛婁朱特𠳐俐召累主碎。麻囉飭㑏例律法則𠊛𠰺朱歇𢚸。喡吀𤐝創朱碎。特恒想汝旦固德主𡗶於畧𩈘碎連。時碎買囉𢚸敬勉。共𠳐俐𠊛𠰺。麻拯群敢差事之女。亞綿。
Lạy ơn rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. trọn đời đồng trinh. cùng là đấng tôi kính mến hết lòng hết sức. ấy nhân đức bạn rất thánh người. là ông thánh Giu-se. có sẵn lòng mà vâng lời chịu lụy Đức Chúa Trời dường ấy. thật là một sự quở trách đến tôi. vì đã vô phép mà khinh dễ chẳng muốn vâng lời theo ý Đức Chúa Trời dạy. lại Đức Mẹ vốn có ước ao hết lòng mà vâng lời Đức Chúa Trời. thì xin rất thánh Đức Mẹ thương xem mà cầu bầu cho tôi. được khỏi những tội lỗi đã phạm xưa nay. cùng giúp tôi tự nay về sau cho được vâng lời chịu lụy Chúa tôi. mà ra sức giữ lề luật phép tắc người dạy cho hết lòng. và xin soi sáng cho tôi. được hằng tưởng nhớ đến có Đức Chúa Trời ở trước mặt tôi liên. thì tôi mới ra lòng kính mến. cùng vâng lời người dạy. mà chẳng còn dám sai sự gì nữa. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
[157r]
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
事衛仁德次波。時翁聖樞搓㐌敬勉德主𡗶𨕭歇每事。𧘇嵬次𠄩德主𡗶。羅德主姚昆。㐌𠖈世爫𠊚。麻炪焒敬勉中𢚸翁聖樞搓。傷喂事慄邏。智些推拯旦。羅別包饒焒声灵㐌合爫沒。麻炪中灵魂翁聖樞搓。分時爲生囉中戶行𠊛。分時爲𣳔唯。吏於共德主支秋𡗊𢆥。𧘇丕台汰時羅仍焒敬勉。喡羅等慄敬勉無穷。些唉推沒事尼時㐌堵。尾吏智坤
Sự về nhân đức thứ ba. thì ông thánh Giu-se đã kính mến Đức Chúa Trời trên hết mọi sự. ấy Ngôi thứ Hai Đức Chúa Trời. là Đức Chúa Deu Con. đã xuống thế làm người. mà đốt lửa kính mến trong lòng ông thánh Giu-se. Thương ôi sự rất lạ. trí ta suy chẳng đến. là biết bao nhiêu lửa thiêng liêng đã hợp làm một. mà đốt trong linh hồn ông thánh Giu-se. phần thì vì sinh ra trong họ hàng người. phần thì vì dòng dõi. lại ở cùng Đức Chúa Giê-su nhiều năm. ấy vậy thay thảy thì là những lửa kính mến. và là đấng rất kính mến vô cùng. ta hãy suy một sự này thì đã đủ. vả lại trí khôn
[157v]
些拱曉特沒拙丕。羅欺德主支秋判共苔伵𠊛沒𠄩俐。於尼噲羅𠲖瑪幽啐。時中𢚸𠄩翁聖𧘇群燶如焒。麻𤈠勉德主𡗶羕𧘇。方之羅事𤈠勉翁聖樞搓。爲㐌𦖑𠊛呐𡗊吝。吏別实訴詳德主支秋羅庫声灵慄重無價。時埃別特事敬勉中𢚸翁聖樞搓羅垠芾。婁歇時𠊛拱羅如 吒丕。麻𠰷𠻴爫咹庫辱朱特餒能德主支秋。共𢜝㤥喡料命麻𥙒郎渃依支蘇。時沛蹽𡽫𣵰𤂬 喡塘沙賒炊。吏於帝罷𢆥朱特𢩾德主支秋。時翁聖樞搓妖重事𧘇稟。爲固德主𡗶於共𠊛。朱𢧚𠊛敬勉歇𢚸歇飭。麻別塘蹺意共𠳐俐德主𡗶朱侖。渚時些㐌敬勉德主𡗶𨕭歇每事。麻㑏𨑮事噒朱歇𢚸拯。
ta cũng hiểu được một chút vậy. là khi Đức Chúa Giê-su phán cùng đầy tớ người một hai lời. ở nơi gọi là Ê-ma-u-sút (6). thì trong lòng hai ông thánh ấy còn nóng như lửa. mà sốt mến Đức Chúa Trời dường ấy. phương chi là sự sốt mến ông thánh Giu-se. vì đã nghe người nói nhiều lần. lại biết thật tỏ tường Đức Chúa Giê-su là kho thiêng liêng rất trọng vô giá. thì ai biết được sự kính mến trong lòng ông thánh Giu-se là ngần nào. sau hết thì người cũng là như cha vậy. mà lo lắng làm ăn khó nhọc cho được nuôi nấng Đức Chúa Giê-su. cùng sợ hãi và liều mình mà trẩy sang nước Y-chi-tô. thì phải trèo non lặn suối (7) và đàng sá xa xôi. lại ở đấy bảy năm cho được giúp Đức Chúa Giê-su. thì ông thánh Giu-se yêu trọng sự ấy lắm. vì có Đức Chúa Trời ở cùng người. cho nên người kính mến hết lòng hết sức. mà biết đàng theo ý cùng vâng lời Đức Chúa Trời cho trọn. chớ thì ta đã kính mến Đức Chúa Trời trên hết mọi sự. mà giữ mười sự răn cho hết lòng chăng.
[158r]
喡㐌妖重麻召仍事困庫暫丕。於代尼羅事𢶢戈𢶢歇。朱待塊每事庫巾𥹰𨱽。代婁沛召罰中地獄。時羅無穷無尽拯。
và đã yêu trọng mà chịu những sự khốn khó tạm vậy. ở đời này là sự chóng qua chóng hết. cho được khỏi mọi sự khó khăn lâu dài. đời sau phải chịu phạt trong Địa ngục. thì là vô cùng vô tận chăng.
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓。爲𠊛㐌特仁德敬勉德主𡗶𨕭歇每事。時碎悶蹺真𠊛麻扒斫如丕。双離𢚸碎時慄賒𥸷事𧘇稟。爲𤀖冷𧜐乃爫丙役冷。時吀𠊛爲勉德主𡗶。麻傷袩求保。朱碎特沒拙㸇焒声灵𧘇炪中灵魂碎。朱碎特𢚸敬勉德主𡗶。羅等自然極卒極冷。慄當敬勉無穷𨕭歇每事。麻碎㐌補閉婁拯爫。時吀𠊛台𥙩仍事碎㐌無法不仁不義𧘇。爲碎固妖重共𡃛𠸦。事𠊛㐌敬勉主碎羅羕𧘇。亞綿。
Lạy ơn ông thánh Giu-se. vì người đã được nhân đức kính mến Đức Chúa Trời trên hết mọi sự. thì tôi muốn theo chân người mà bắt chước như vậy. song le lòng tôi thì rất xa xôi sự ấy lắm. vì nguội lạnh trễ nải làm biếng việc lành. thì xin người vì mến Đức Chúa Trời. mà thương xem cầu bầu. cho tôi được một chút tàn lửa thiêng liêng ấy đốt trong linh hồn tôi. cho tôi được lòng kính mến Đức Chúa Trời. là đấng tự nhiên cực tốt cực lành. rất đáng kính mến vô cùng trên hết mọi sự. mà tôi đã bỏ bấy lâu chẳng làm. thì xin người thay lấy những sự tôi đã vô phép bất nhân bất nghĩa ấy. vì tôi có yêu trọng cùng ngợi khen. sự người đã kính mến Chúa tôi là dường ấy. A-men.
[158v]
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀経求慄聖德妑。経申母福。経德聖安蘇。喡経孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
沛扒斫仁德翁聖樞搓。㐌𠳐俐召累麻蹺意德主𡗶𠰺。
Phải bắt chước nhân đức ông thánh Giu-se. đã vâng lời chịu lụy mà theo ý Đức Chúa Trời dạy.
﹝事尼拯沛讀如經愿吟。沒袩朱別底麻爫役冷。共勸保几恪麻退﹞
(sự này chẳng phải đọc như kinh nguyện ngắm. một xem cho biết để mà làm việc lành. cùng khuyên bảo kẻ khác mà thôi)
次一沛召每事固旦。如罷𢬣德主𡗶麻囉。喡想中𢚸浪。事𧘇㐌实訴詳拯差。
次𠄩沛産𢚸。麻召𥙩欺皮事之困庫朱平𢚸。
Thứ nhất phải chịu mọi sự có đến. như bởi tay Đức Chúa Trời mà ra. và tưởng trong lòng rằng. sự ấy đã thật tỏ tường chẳng sai.
Thứ hai phải sẵn lòng. mà chịu lấy khi bề sự gì khốn khó cho bằng lòng.
[159r]
次𠀧沛𠸟𢚸。麻妖重每事德主𡗶爫朱些。
次𦊚停補役之。欺別意事𧘇。罷爲德主𡗶悶朱特益衛灵魂些。
庶年欺体固事之賴意命麻些庄悶。時些拜圈中弄命浪。实羅德主𡗶悶事尼。朱特益灵魂碎。
Thứ ba phải vui lòng. mà yêu trọng mọi sự Đức Chúa Trời làm cho ta.
Thứ bốn đừng bỏ việc gì. khi biết ý sự ấy. bởi vì Đức Chúa Trời muốn cho được ích về linh hồn ta.
Thứ năm khi thấy có sự gì trái ý mình mà ta chẳng muốn. thì ta phải khuyên trong lòng mình rằng. Thật là Đức Chúa Trời muốn sự này. cho được ích linh hồn tôi.
(Hết ngắm)
--------------------------
Chú thích:
(1) Ông Gideon là thủ lãnh dân Israel, được Chúa gọi để lãnh đạo dân đánh người Midian nhưng ông do dự và yêu cầu hai dấu lạ từ Chúa là bộ lông cừu ướt và bộ lông cừu khô. Truyện trong Cựu Ước.
(2) Có lẽ là ông Manoah là cha ông thủ lãnh Samson, song ông này không phải là thủ lãnh nên tôi chưa rõ ý Cụ Bỉnh nói đến ai.
(3) Quan tướng thì cứ như Thủ lãnh
(4) Judea là tên tỉnh Do Thái vào thời La Mã
(5) từ tiếng Bồ Propheta là các thánh Tiên tri trong Cựu Ước
(6) Chúa Giêsu hiện ra với hai môn đệ sau khi sống lại tại thành Emmaus.
(7) “trèo non lặn suối” là một thành ngữ Cụ Bỉnh hay dùng