Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ bảy



Kinh cửu nhật lễ ông thánh Giuse ngày thứ bảy 
(Borg.tonch.18 hay "Sách kinh Thầy cả Bỉnh" - Lisboa, 1815) - chữ Nôm và chữ Quốc Ngữ, cùng chú thích.

Ngày thứ bảy Cụ Bỉnh dạy bổn đạo ngắm sự ông thánh Giuse đã được thưởng trọng trên Trời sau nhiều năm khó nhọc dưới thế gian, và được Đức Chúa Giêsu phó cho quyền cai quản bổn đạo khắp Hội Thánh như cha và ai cầu bầu cùng người sẽ được ơn.
--------------------------
経奴边那敬翁聖樞搓㝵次𦉱 … 二百九十
Kinh Novena kính ông thánh José ngày thứ 7 … trang 290
[159r]
㝵次𦉱。吟調次𦉱。衛事賞次一。時翁聖樞搓㐌特法奇。麻求朱些衛分德主支秋。
Ngày thứ bảy. ngắm điều thứ bảy. về sự thưởng thứ nhất. thì ông thánh Giu-se đã được phép cả. mà cầu cho ta về phần Đức Chúa Giê-su.
理次一時吟。
Lẽ thứ nhất thì ngắm.
事衛德主𡗶㐌賞翁聖樞搓。麻把功朱𠊛時特法奇体。麻爫官柴保朱仍几固𢚸敬勉𠊛。𧘇丕畧歇時𠊛固法。麻保朱些衛分德主支秋。爲蒸㐌撰翁聖樞搓。麻付德主支秋共慄聖
Sự về Đức Chúa Trời đã thưởng ông thánh Giu-se. mà trả công cho người thì được phép cả thể. mà làm Quan thầy bầu cho những kẻ có lòng kính mến người. ấy vậy trước hết thì người có phép. mà bầu cho ta về phần Đức Chúa Giê-su. vì chưng đã chọn ông thánh Giu-se. mà phó Đức Chúa Giê-su cùng rất thánh
[159v]
德媄。朱𠊛䁛朔欺群於世間。時𠊛㐌囉飭麻廛㑏朱歇𢚸。喡𠰷啷𢩾拖每役。爲事𧘇時德主𡗶共撰𠊛。麻䁛朔各事道女。如欺德主支秋㐌撰翁聖樞蜂爫昆慄聖德媄。時共朱眾碎歇台汰每𠊛調特慄聖德妑瑪𠫾亞爫媄。𧘇羅俐慄仁冷傷妖德主支-蘇㐌判欺速生時𨕭核抅椊。麻安慰眾碎沛忌篭慄聖德媄。渚時俐聖天神欺保翁聖樞搓浪。揞𥙩昆𥘷尼麻䁛朔。時㐌劄中經𠲖𠹚吱離烏訴戕拯差。𧘇德主支秋基移吹蘇羅頭各本道眾碎。麻眾碎時於中𢚸𠊛。時𠊛忌翁聖樞搓羅吒𠊛妖勉仕䁛朔朱眾碎。𧘇丕裊些補麻拯忌翁聖樞搓䁛朔。時𠫾尋埃欣。爲蒸德主𡗶慄通別無穷。㐌撰𠊛麻䁛
Đức Mẹ. cho người coi sóc khi còn ở thế gian. thì người đã ra sức mà gìn giữ cho hết lòng. và lo lắng giúp đỡ mọi việc. vì sự ấy thì Đức Chúa Trời cũng chọn người. mà coi sóc các sự đạo nữa. như khi Đức Chúa Giê-su đã chọn ông thánh Giu-ong (1) làm Con rất thánh Đức Mẹ. thì cũng cho chúng tôi hết thay thảy mọi người điều được rất thánh Đức Bà Ma-ri-a làm Mẹ. ấy là lời rất nhân lành thương yêu Đức Chúa Giê-su đã phán khi chốc sinh thì trên cây Câu-rút. mà an ủi chúng tôi phải cậy trông rất thánh Đức Mẹ. chớ thì lời thánh Thiên thần khi bảo ông thánh Giu-se rằng. ẵm lấy Con Trẻ này mà coi sóc. thì đã chép trong kinh Ê-van-giê-li-ô tỏ tường chẳng sai. ấy Đức Chúa Giê-su Khi-ri-xi-tô là đầu các bổn đạo chúng tôi. mà chúng tôi thì ở trong lòng người. thì người cậy ông thánh Giu-se là Cha người yêu mến sẽ coi sóc cho chúng tôi. ấy vậy nếu ta bỏ mà chẳng cậy ông thánh Giu-se coi sóc. thì đi tìm ai hơn. vì chưng Đức Chúa Trời rất thông biết vô cùng. đã chọn người mà coi
[160r]
朔德主支秋共慄聖德媄。羅𠄩等慄重羕𧘇。方之些羅物之麻拯忌篭。𥛉恩翁聖樞搓共明𠊛爲固福祿。麻別塘爫朱稱當特法䁛朔共㑏沒事慄重爫丕。時吀𠊛傷麻䁛朔𠰺𠴗碎朱別塘敬勉。麻㑏義共主碎朱旦論代。
sóc Đức Chúa Giê-su cùng rất thánh Đức Mẹ. là hai đấng rất trọng dường ấy. phương chi ta là vật gì mà chẳng cậy trông. lạy ơn ông thánh Giu-se cùng mừng người vì có phúc lộc. mà biết đàng làm cho xứng đáng được phép coi sóc cùng giữ một sự rất trọng làm vậy. thì xin người thương mà coi sóc dạy dỗ tôi cho biết đàng kính mến. mà giữ nghĩa cùng Chúa tôi cho đến trọn đời.
悲除沛嘆咀共德主支秋浪。
Bây giờ phải than thở cùng Đức Chúa Giê-su rằng.
碎𥛉恩德主支秋羅等慄當碎沛敬勉無穷𨕭歇每事。爲㐌傷麻班朱碎特聖官柴慄郎重羕𧘇。麻䁛朔廛㑏碎。時碎沛囉飭麻敬重𠊛朱歇𢚸。朱特感恩把義𧘇。爲𠊛求保朱碎畧𩈘主碎。時吀主碎爲功業翁聖樞搓。麻𤐝創𨷑𢚸朱碎待別塘敬勉。共於謙讓召累主碎。麻扒斫仁
Tôi lạy ơn Đức Chúa Giê-su là đấng rất đáng tôi phải kính mến vô cùng trên hết mọi sự. vì đã thương mà ban cho tôi được thánh Quan thầy rất sang trọng dường ấy. mà coi sóc gìn giữ tôi. thì tôi phải ra sức mà kính trọng người cho hết lòng. cho được cảm ơn trả nghĩa ấy. vì người cầu bầu cho tôi trước mặt Chúa tôi. thì xin Chúa tôi vì công nghiệp ông thánh Giu-se. mà soi sáng mở lòng cho tôi được biết đàng kính mến. cùng ở khiêm nhường chịu lụy Chúa tôi. mà bắt chước nhân
[160v]
德翁聖樞搓羅官柴碎。爲德主𡗶㐌付朱𠊛䁛朔。時碎買當噲羅几爫碎佐。共計𠸜皮數爫沒貝各碎佐𠊛。㐌特真家臣𠊛初𠉞。麻𣈙於𨕭渃天堂。朝直德主𡗶巴嵬爫沒共聖官柴。麻特袩体𩈘翁聖樞搓。𠸟佊代代於𨕭𡗶。亞綿。
đức ông thánh Giu-se là Quan thầy tôi. vì Đức Chúa Trời đã phó cho người coi sóc. thì tôi mới đáng gọi là kẻ làm tôi tá. cùng kể tên vào sổ làm một với các tôi tá người. đã được chân gia thần người xưa nay. mà rầy ở trên nước Thiên đường. chầu chực Đức Chúa Trời Ba Ngôi làm một cùng Thánh Quan thầy. mà được xem thấy mặt ông thánh Giu-se. vui vẻ đời đời ở trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠄩時吟。
Lẽ thứ hai thì ngắm.
衛事爲意德主𡗶悶朱些於世間尼 沛敬勉各聖於𨕭天堂。
Về sự vì ấy Đức Chúa Trời muốn cho ta ở thế gian này phải kính mến các thánh ở trên Thiên đường.
[161r]
麻等聖芾固聀郎重於𨕭𡗶欣。時些沛敬重共爫碎佐𠊛欣。渚時尋埃固事𠸟明德主𡗶平翁聖樞搓。天神咍羅𠊛聖芾㐌固聀郎重。麻特噲羅補餒德主支秋。喡特結伴共慄聖德妑瑪𠫾亞。羅媄德主姚 論代童貞拯。𧘇丕時沛別訴詳浪。德主𡗶悶朱些台汰歇每𠊛。調囉飭敬重麻爫朱郎重翁聖樞搓。爲𠊛㐌𠰷啷困難。共料命召庫辱𡗊𢆥。麻𢩾德主支秋於世間尼。時悲除德主𡗶悶訴事𧘇囉朱天下別。羅沛敬重翁聖樞搓朱歇𢚸。麻些群胡疑帝之女衛事㐌实訴詳爫丕。朱𢧚自𠉞衛婁。時眾碎沛囉飭麻敬勉共爫碎佐𠊛。尾吏拯仍羅德主𡗶固沒意悶朱眾
mà đấng thánh nào có chức sang trọng ở trên Trời hơn. thì ta phải kính trọng cùng làm tôi tá người hơn. chớ thì tìm ai có sự vui mừng Đức Chúa Trời bằng ông thánh Giu-se. Thiên thần hay là người thánh nào đã có chức sang trọng. mà được gọi là Bố nuôi Đức Chúa Giê-su. và được kết bạn cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. là Mẹ Đức Chúa Deu trọn đời đồng trinh chăng. ấy vậy thì phải biết tỏ tường rằng. Đức Chúa Trời muốn cho ta thay thảy hết mọi người. điều ra sức kính trọng mà làm cho sang trọng ông thánh Giu-se. vì người đã lo lắng khốn nạn. cùng liều mình chịu khó nhọc nhiều năm. mà giúp Đức Chúa Giê-su ở thế gian này. thì bây giờ Đức Chúa Trời muốn tỏ sự ấy ra cho thiên hạ biết. là phải kính trọng ông thánh Giu-se cho hết lòng. mà ta còn hồ nghi đấy gì nữa về sự đã thật tỏ tường làm vậy. cho nên tự nay về sau. thì chúng tôi phải ra sức mà kính mến cùng làm tôi tá người. vả lại chẳng những là Đức Chúa Trời có một ý muốn cho chúng
[161v]
碎敬重翁聖樞搓麻退兜。吏爲意德主𡗶拱悶朱眾碎特益衛分灵魂女。時吀主碎𤐝創朱眾碎特別塘妖重事卒冷。麻尋翁聖樞搓爫官柴䁛朔𠰺𠴗眾碎。朱特爫役冷福德欺群跬孟。喡廛㑏灵魂碎欺蒸囉塊壳。羅除慄荄䔲困難。朱眾碎特每事平安𠸟佊代代。
tôi kính trọng ông thánh Giu-se mà thôi đâu. lại vì ấy Đức Chúa Trời cũng muốn cho chúng tôi được ích về phần linh hồn nữa. thì xin Chúa tôi soi sáng cho chúng tôi được biết đàng yêu trọng sự tốt lành. mà tìm ông thánh Giu-se làm Quan thầy coi sóc dạy dỗ chúng tôi. cho được làm việc lành phúc đức khi còn khoẻ mạnh. và gìn giữ linh hồn tôi khi chưng ra khỏi xác. là giờ rất cay đắng khốn nạn. cho chúng tôi được mọi sự bằng an vui vẻ đời đời.
悲除沛嘆咀共慄聖德妑浪。
Bây giờ phải than thở cùng rất thánh Đức Bà rằng.
𥛉恩慄聖德媄論代童貞沚仕。𧘇昆德媄羅德主支秋。喡羅主眾碎㐌囉代。麻𠰺𠴗眾碎沛敬勉。共忌篭功業翁聖樞搓。羅伴慄聖𠊛。爲固𡗊功業喡葉𢚸德主𡗶稟。時買當德主𡗶班朱碎每恩冷。喡㐌固𡗊𠊛男女忌篭初𠉞。時𣈙
Lạy ơn rất thánh Đức Mẹ trọn đời đồng trinh sạch sẽ. ấy Con Đức Mẹ là Đức Chúa Giê-su. và là Chúa chúng tôi đã ra đời. mà dạy dỗ chúng tôi phải kính mến. cùng cậy trông công nghiệp ông thánh Giu-se. là bạn rất thánh người. vì có nhiều công nghiệp và đẹp lòng Đức Chúa Trời lắm. thì mới đáng Đức Chúa Trời ban cho tôi mọi ơn lành. và đã có nhiều người nam nữ cậy trông xưa nay. thì rầy
[162r]
特𢧚聖朱。麻碎㐌特別事𧘇訴詳。双罷爲沒事爫丙麻庄悶爫。朱𢧚㐌囉舌害分灵魂羅事慄重爫丕。時悲除碎咹𡅧𠰷吏。麻吀慄聖德媄𢩾飭朱碎。特於謙讓𠳐俐召累主碎。麻敬重翁聖樞搓朱歇𢚸。共𥙩𠊛爫官柴朱䁛朔求保朱碎。亞綿。
được nên thánh cho. mà tôi đã được biết sự ấy tỏ tường. song bởi vì một sự làm biếng mà chẳng muốn làm. cho nên đã ra thiệt hại phần linh hồn là sự rất trọng làm vậy. thì bây giờ tôi ăn năn lo lại. mà xin rất thánh Đức Mẹ giúp sức cho tôi. được ở khiêm nhường vâng lời chịu lụy Chúa tôi. mà kính trọng ông thánh Giu-se cho hết lòng. cùng lấy người làm Quan thầy cho coi sóc cầu bầu cho tôi. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
理次𠀧時吟。
Lẽ thứ ba thì ngắm.
[162v]
閉𥹰𠉞眾碎㐌沛召累退世間性壳𦧘斫魔鬼。麻爫碎罪磊苔仍事困難分灵魂計拯掣。時悲除眾碎沛𠫾尋格麻𧼌世𨕭𡗶朱塊事𧘇。渚時尋埃欣翁聖樞搓。爲各等聖天神於𨕭𡗶。咍羅各𠊛聖固義共德主𡗶。時調固聀呂爫碎佐。麻㑏役茹德主𡗶𨕭渃天堂。双離翁聖樞搓時固聀噲羅吒。𧘇些唉袩退格𠊛些於世間尼。調固等逴次自恪饒。如沒几爫苔伵咍羅沒𠊛仁義眾伴。喡沒吒貝昆。時固恪饒羅体芾。爲苔伵欺悶事之時沛呌𠹚。麻眾伴時沛吀物㖠。双吒時固法麻特差遣油𢚸默意命。固爲事𧘇朱𢧚欺聖依計移加合昆槎離音。於城瓈蜂中渃葩齒沙。𢆥沒𠦳𠄩𤾓𦊚𨑮𠄻。時固噲翁
Bấy lâu nay chúng tôi đã phải chịu lụy thói thế gian tính xác thịt chước ma quỷ. mà làm tôi tội lỗi đầy những sự khốn nạn phần linh hồn kể chẳng xiết. thì bây giờ chúng tôi phải đi tìm cách mà chạy thế trên trời cho khỏi sự ấy. chớ thì tìm ai hơn ông thánh Giu-se. vì các đấng thánh Thiên thần ở trên Trời. hay là các người thánh có nghĩa cùng Đức Chúa Trời. thì điều có chức lỡ làm tôi tá. mà giữ việc nhà Đức Chúa Trời trên nước Thiên đường. song le ông thánh Giu-se thì có chức gọi là cha. ấy ta hãy xem thói cách người ta ở thế gian này. điều có đứng rước thứ tự khác nhau. như một kẻ làm đầy tớ hay là một người nhân nghĩa chúng bạn. và một cha với con. thì có khác nhiêu là thể nào. vì đầy tớ khi muốn sự gì thì phải kêu van. mà chúng bạn thì phải xin vật nài. song cha thì có phép mà được sai khiến dầu lòng mặc ý mình. có vì sự ấy cho nên khi thánh Y-ghê-rê-gia hợp Con-si-li-âm. ở thành Lê-ong trong nước Pha-xi-sa (2). Năm một nghìn hai trăm bốn mươi lăm. thì có gọi ông
[163r]
聖樞搓羅䁛朔共該管。義羅固法慄奇体。爲付昆德主𡗶於中𢬣𠊛。事𧘇時𠰺些沛𥙩翁聖樞搓爫官柴。麻䁛朔求保朱些。爲蒸拯固昆丐芾中世間尼。麻固𢚸敬重吒媄命。朱平德主支秋㐌敬重翁聖樞搓。渚時些群胡疑帝之女。麻拯扒斫德主支秋羅主眾碎。爲𠊛㐌引塘畧朱眾碎特蹺婁麻扒斫。時悲𣇞碎決志共囉飭。麻敬重翁聖樞搓。朱訴囉𢚸忌篭。麻吀𠊛䁛朔求保朱碎畧座主重無穷。時碎買篭特事冷衛分灵魂喡分壳。矯拯特事之冷於代尼。麻吏沛 召𡗊事与困庫於代婁。
thánh Giu-se là coi sóc cùng cai quản. nghĩa là có phép rất cả thể. vì phó Con Đức Chúa Trời ở trong tay người. sự ấy thì dạy ta phải lấy ông thánh Giu-se làm Quan thầy. mà coi sóc cầu bầu cho ta. vì chưng chẳng có con cái nào trong thế gian này. mà có lòng kính trọng cha mẹ mình. cho bằng Đức Chúa Giê-su đã kính trọng ông thánh Giu-se. chớ thì ta còn hồ nghi đấy gì nữa. mà chẳng bắt chước Đức Chúa Giê-su là Chúa chúng tôi. vì người đã dẫn đàng trước cho chúng tôi được theo sau mà bắt chước. thì bây giờ tôi quyết chí cùng ra sức. mà kính trọng ông thánh Giu-se. cho tỏ ra lòng cậy trông. mà xin người coi sóc cầu bầu cho tôi trước Tòa Chúa trọng vô cùng. thì tôi mới trông được sự lành về phần linh hồn và phần xác. kẻo chẳng được sự gì lành ở đời này. mà lại phỉa chịu nhiều sự dữ khốn khó ở đời sau.
悲除沛嘆咀共翁聖樞搓浪。
Bây giờ phải than thở cùng ông thánh Giu-se rằng.
𥛉恩翁聖樞搓。爲𠊛羅等固𡗊仁德共卒冷每塘。吏別命
Lạy ơn ông thánh Giu-se. vì người là đấng có nhiều nhân đức cùng tốt lành mọi đàng. lại biết mình
[163v]
碎羅几固𡗊罪磊。拯當𠊛傷麻保朱。双離碎忌篭𢚸冷共仁德𠊛仕傷。麻召𥙩𧶮禮買尼。羅悲除碎孕命碎朱𠊛。爲悶扒斫仁德主碎羅德主支秋。㐌爫碎麻敬重𠊛。時碎約泑歇𢚸。共囉飭麻爫朱特事𧘇。爲丕吀𠊛爲𢚸傷咄。麻𢩾飭朱碎特別塘敬重共爫碎佐𠊛。朱當德主𡗶傷袩。麻認𥙩碎羅几固罪磊。無法麻㐌不仁不義初𠉞。時自𠉞衛婁碎仕咹𡅧泣淥事磊𧘇朱旦論代。亞綿。
tôi là kẻ có nhiều tội lỗi. chẳng đáng người thương mà bầu cho. song le tôi cậy trông lòng lành cùng nhân đức người sẽ thương. mà chịu lấy của lễ mới này. là bây giờ tôi dâng mình tôi cho người. vì muốn bắt chước nhân đức Chúa tôi là Đức Chúa Giê-su. đã làm tôi mà kính trọng người. thì tôi ước ao hết lòng. cùng ra sức mà làm cho được sự ấy. vì vậy xin người vì lòng thương xót. mà giúp sức cho tôi được biết đàng kính trọng cùng làm tôi tá người. cho đáng Đức Chúa Trời thương xem. mà nhận lấy tôi là kẻ có tội lỗi. vô phép mà đã bất nhân bất nghĩa xưa nay. thì tự nay về sau tôi sẽ ăn năn khóc lóc sự lỗi ấy cho đến trọn đời. A-men.
﹝段時沛讀𠀧経天主。𠀧経亞蟡。𠀧経姑𠰷移亞。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。共経嘆咀奇㗂共𠊛浪﹞
(đoạn thì phải đọc ba kinh Thiên Chúa. ba kinh A-ve. ba kinh Go-lo-re-a. mà kính Đức Chúa Giê-su. Cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. cùng kinh than thở cả tiếng cùng người rằng)
碎敬勉德主支秋。共慄聖德妑瑪𠫾亞。喡翁聖樞搓。麻孕灵魂喡壳碎朱𠊛。嗔𠊛召𥙩碎。麻䁛朔廛佇悲除。喡㝵婁歇碎蒸生時女。朱
Tôi kính mến Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà Ma-ri-a. và ông thánh Giu-se. mà dâng linh hồn và xác tôi cho người. xin người chịu lấy tôi. mà coi sóc gìn giữ bây giờ. và ngày sau hết khi tôi chưng sinh thì nữa. cho
[164r]
碎特蓮幸福清閒平安𠸟佊。爫沒共𠊛代代於𨕭𡗶。亞綿。
tôi được liên hạnh phúc thanh nhàn bình an vui vẻ. làm một cùng người đời đời trên Trời. A-men.
﹝段時沛讀経求慄聖德妑。経申母福。経德聖安蘇。喡経孕德妑﹞
(đoạn thì phải dọc kinh cầu rất thánh Đức Bà. kinh Thân mẫu phúc. kinh Đức Thánh An-giô. và kinh dâng Đức Bà)
沛敬重翁聖樞搓。麻生能爫役冷福德。買當𠊛傷妖麻求保朱。時些沛爫事𧘇中㝵歆𠉞。
Phải kính trọng ông thánh Giu-se. mà siêng năng làm việc lành phúc đức. mới đáng người thương yêu mà cầu bầu cho. thì ta phải làm sự ấy trong ngày hôm nay.
﹝中𠄼事尼拯沛 讀如經愿吟。沒袩朱別麻爫役冷。共勸几恪麻退﹞
(trong năm sự này chẳng phải đọc như kinh nguyện ngắm. một xem cho biết mà làm việc lành. cùng khuyên kẻ khác mà thôi)
次一沛汝旦仍事仁德共功業翁聖樞搓。時羅慄高慄重。
次𠄩沛囉飭麻勸保𥙩沒𠄩𠊛。朱特𢚸敬勉翁聖樞搓。
次𠀧沛爫役冷之盈默意命。共産𢚸麻爫役冷恪女。朱特敬翁聖樞搓。
次𦊚沛求朱各几固𢚸麻爫碎佐翁聖樞搓。
次𠄼平几固𧶮。時沛爫福朱𠀧𠊛庫巾。麻敬德主支秋。共慄聖德妑。喡翁聖樞搓。
Thứ nhất phải nhớ đến những sự nhân đức cùng công nghiệp ông thánh Giu-se. thì là rất cao rất trọng.
Thứ hai phải ra sức mà khuyên bảo lấy một hai người. cho được lòng kính mến ông thánh Giu-se.
Thứ ba phải làm việc lành gì riêng mặc ý mình. cùng sẵn lòng mà làm việc lành khác nữa. cho được kính ông thánh Giu-se.
Thứ bốn phải cầu cho các kẻ có lòng mà làm tôi tá ông thánh Giu-se.
Thứ năm bằng kẻ có của. thì phải làm phúc cho ba người khó khăn. mà kính Đức Chúa Giê-su. cùng rất thánh Đức Bà. và ông thánh Giu-se.
(Hết ngắm)
--------------------------
Chú thích:
(1) Ở đây nói đến ông thánh Gioan Tông đồ là tác giả Phúc Âm
(2) Consilium là Công đồng. Ở đây nói đến Công đồng Lyon I ở nước Pháp (França) dưới thời Đức Giáo hoàng Innocente IV vào năm 1245.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét